字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 3

张

zhāng

tờ/chiếc (lượng từ cho vật phẳng); mở/giương

Gặp trong câu

你有几张票?

nǐ yǒu jǐ zhāng piào

Bạn có mấy vé xe/tàu?

两张。我还拿了一把伞,这种伞很小。

liǎng zhāng wǒ hái ná le yī bǎ sǎn zhè zhǒng sǎn hěn xiǎo

Hai vé. Tôi còn lấy một chiếc ô; loại ô này rất nhỏ.

Các chữ trong từ