字舟Zizhou
张
Học chữ · Cấp 3

张 / 張

PinyinzhāngHán Việttrương / trướng
Lượng từ · Động từ

tờ/chiếc (lượng từ cho vật phẳng); mở/giương

7 nétBộ 弓Cấp 3Viết cấp 212 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 张 như một từ

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 张

11 từ
紧张jǐnzhāngcăng thẳng
主张zhǔzhāngủng hộ
慌张huāng·zhāngbối rối
开张kāi∥zhāngmở cửa kinh doanh
夸张kuāzhāngkhoa trương
扩张kuòzhāngsự mở rộng
伸张shēnzhāngduy trì
张贴zhāngtiēdán
张扬zhāngyángphô trương
东张西望dōngzhāng-xīwàngnhìn tứ phía
张灯结彩zhāngdēng-jiécǎitrang trí đèn lồng và băng rôn màu sắc
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 弓 · 7 nét

弓Bộ thủBộ số 57 trong hệ tra cứu Unicode.
张Số nét7 nét.
張phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.