Từ vựng · HSK 7–9涌
yǒng
tuôn ra; ùa ra; trào dâng
Gặp trong câu
下课铃一响,学生们涌出了教室。 xiàkè líng yī xiǎng xuéshēng men yǒng chū le jiàoshì
Chuông tan học vừa reo, học sinh ùa ra khỏi lớp.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.