Hành động và biến đổi
贬值
biǎnzhíĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le biǎnzhí
材料提到了贬值。Tài liệu có nhắc tới 贬值.cáiliào tídào le biǎnzhí
材料提到了贬值。Tài liệu có nhắc tới 贬值.cáiliào tídào le chǒng’ài
材料提到了宠爱。Tài liệu có nhắc tới 宠爱.cáiliào tídào le hōnggān
材料提到了烘干。Tài liệu có nhắc tới 烘干.cáiliào tídào le xiāng
材料提到了镶。Tài liệu có nhắc tới 镶.cáiliào tídào le yǒng
材料提到了涌。Tài liệu có nhắc tới 涌.cáiliào tídào le dàngwǎn
材料提到了当晚。Tài liệu có nhắc tới 当晚.cáiliào tídào le dǎoyǔ
材料提到了岛屿。Tài liệu có nhắc tới 岛屿.cáiliào tídào le hǎodǎi
材料提到了好歹。Tài liệu có nhắc tới 好歹.cáiliào tídào le huǒyàn
材料提到了火焰。Tài liệu có nhắc tới 火焰.cáiliào tídào le sìmiào
材料提到了寺庙。Tài liệu có nhắc tới 寺庙.cáiliào tídào le yèbān
材料提到了夜班。Tài liệu có nhắc tới 夜班.cáiliào tídào le zhúgān
材料提到了竹竿。Tài liệu có nhắc tới 竹竿.cáiliào tídào le biékàn
材料提到了别看。Tài liệu có nhắc tới 别看; đây là từ neo lexical của B170, không phải bề mặt grammar #95–#96.cáiliào tídào le hútu
材料提到了糊涂。Tài liệu có nhắc tới 糊涂.cáiliào tídào le líqí
材料提到了离奇。Tài liệu có nhắc tới 离奇.cáiliào tídào le měngrán
材料提到了猛然。Tài liệu có nhắc tới 猛然.cáiliào tídào le bàntú’érfèi
材料提到了半途而废。Tài liệu có nhắc tới 半途而废.cáiliào tídào le dàjiē-xiǎoxiàng
材料提到了大街小巷。Tài liệu có nhắc tới 大街小巷.cáiliào tídào le dāngzhīwúkuì
材料提到了当之无愧。Tài liệu có nhắc tới 当之无愧.cáiliào tídào le yèyǐjìrì
材料提到了夜以继日。Tài liệu có nhắc tới 夜以继日.