Từ vựng · HSK 7–9舆论
yúlùn
dư luận
Gặp trong câu
这项新技术引起了舆论的广泛关注。 zhè xiàng xīn jìshù yǐnqǐ le yúlùn de guǎngfàn guānzhù
Công nghệ mới này đã thu hút sự quan tâm rộng rãi của dư luận.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.