字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

攒

zǎn

dành dụm, tích góp

Gặp trong câu

她攒了两年钱,终于买了一台电脑。

tā zǎn le liǎng nián qián zhōngyú mǎi le yī tái diànnǎo

Cô ấy dành dụm tiền hai năm, cuối cùng mua được một chiếc máy tính.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.