Danh từ chỉ vật thể, thực phẩm và văn bản
坝
bàDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le bà
材料提到了坝。Tài liệu có nhắc tới 坝.cáiliào tídào le bà
材料提到了坝。Tài liệu có nhắc tới 坝.cáiliào tídào le bǎoshí
材料提到了宝石。Tài liệu có nhắc tới 宝石.cáiliào tídào le biāoyǔ
材料提到了标语。Tài liệu có nhắc tới 标语.cáiliào tídào le hóngshǔ
材料提到了红薯。Tài liệu có nhắc tới 红薯.cáiliào tídào le yízhǔ
材料提到了遗嘱。Tài liệu có nhắc tới 遗嘱.cáiliào tídào le cítuì
材料提到了辞退。Tài liệu có nhắc tới 辞退.cáiliào tídào le gǎnēn
材料提到了感恩。Tài liệu có nhắc tới 感恩.cáiliào tídào le jiàntà
材料提到了践踏。Tài liệu có nhắc tới 践踏.cáiliào tídào le jiáo
材料提到了嚼。Tài liệu có nhắc tới 嚼.cáiliào tídào le zǎn
材料提到了攒。Tài liệu có nhắc tới 攒.cáiliào tídào le diūsān-làsì
材料提到了丢三落四。Tài liệu có nhắc tới 丢三落四.cáiliào tídào le dōngzhāng-xīwàng
材料提到了东张西望。Tài liệu có nhắc tới 东张西望.cáiliào tídào le mínglǎng
材料提到了明朗。Tài liệu có nhắc tới 明朗.cáiliào tídào le wánpí
材料提到了顽皮。Tài liệu có nhắc tới 顽皮.cáiliào tídào le xiāngfǔ-xiāngchéng
材料提到了相辅相成。Tài liệu có nhắc tới 相辅相成.cáiliào tídào le měiyù
材料提到了美誉。Tài liệu có nhắc tới 美誉.cáiliào tídào le shùyīn
材料提到了树荫。Tài liệu có nhắc tới 树荫.cáiliào tídào le suàn
材料提到了蒜。Tài liệu có nhắc tới 蒜.cáiliào tídào le wěn
材料提到了吻。Tài liệu có nhắc tới 吻.cáiliào tídào le xiàbànchǎng
材料提到了下半场。Tài liệu có nhắc tới 下半场.