字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

贼

zéi

kẻ trộm

Gặp trong câu

昨天晚上小区里进了贼,丢了两辆自行车。

zuótiān wǎnshang xiǎoqū lǐ jìn le zéi diū le liǎng liàng zìxíngchē

Tối qua khu dân cư có trộm vào, mất hai chiếc xe đạp.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.