Danh từ và từ đa chức năng
碑
bēiDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le bēi
材料提到了碑。Tài liệu có nhắc tới 碑.cáiliào tídào le bēi
材料提到了碑。Tài liệu có nhắc tới 碑.cáiliào tídào le fēidié
材料提到了飞碟。Tài liệu có nhắc tới 飞碟.cáiliào tídào le kuàng
材料提到了框。Tài liệu có nhắc tới 框; source gán POS 名、动.cáiliào tídào le là
材料提到了蜡。Tài liệu có nhắc tới 蜡.cáiliào tídào le liánzi
材料提到了帘子。Tài liệu có nhắc tới 帘子.cáiliào tídào le pèi’ǒu
材料提到了配偶。Tài liệu có nhắc tới 配偶.cáiliào tídào le pígé
材料提到了皮革。Tài liệu có nhắc tới 皮革.cáiliào tídào le shùshāo
材料提到了树梢。Tài liệu có nhắc tới 树梢.cáiliào tídào le xù
材料提到了序。Tài liệu có nhắc tới 序; đây là lexical anchor B185 nhưng #125–#126 là kiểu 多重复句, không lấy 序 làm marker cấu trúc.cáiliào tídào le zéi
材料提到了贼。Tài liệu có nhắc tới 贼; source gán POS 名、形.cáiliào tídào le biānpái
材料提到了编排。Tài liệu có nhắc tới 编排.cáiliào tídào le kuòchōng
材料提到了扩充。Tài liệu có nhắc tới 扩充.cáiliào tídào le wǎn
材料提到了挽。Tài liệu có nhắc tới 挽.cáiliào tídào le xiè
材料提到了泻。Tài liệu có nhắc tới 泻.cáiliào tídào le zhēnzhòng
材料提到了珍重。Tài liệu có nhắc tới 珍重.cáiliào tídào le zhěn
材料提到了枕。Tài liệu có nhắc tới 枕.cáiliào tídào le jīngjīngyèyè
材料提到了兢兢业业。Tài liệu có nhắc tới 兢兢业业.cáiliào tídào le shuāngchóng
材料提到了双重。Tài liệu có nhắc tới 双重.cáiliào tídào le céngchū-bùqióng
材料提到了层出不穷。Tài liệu có nhắc tới 层出不穷; snapshot không gán POS cho mục này.cáiliào tídào le miànmù-quánfēi
材料提到了面目全非。Tài liệu có nhắc tới 面目全非; snapshot không gán POS cho mục này.