字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

赚

zhuàn

kiếm; kiếm được (tiền)

Gặp trong câu

这个工作很辛苦,可是能赚钱。

zhè gè gōngzuò hěn xīnkǔ kěshì néng zhuàn qián

Công việc này rất vất vả nhưng có thể kiếm tiền.

Các chữ trong từ