字舟Zizhou
HSK 4 · Chương 1

我很自信,但还不敢开得太快Dám thử & tự tin hành động

14 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

14 từ & cụm mới
Can đảm & trạng thái

敢

gǎn
ĐỘNG TỪdám
Ví dụ

nǐ gǎn bù gǎn cānjiā bǐsài

你敢不敢参加比赛?Bạn có dám tham gia cuộc thi không?
Ví dụ

wǒ hěn zìxìn gǎn cānjiā

我很自信,敢参加。Tôi rất tự tin, dám tham gia.
Can đảm & trạng thái

自信

zìxìn
ĐỘNG TỪ · DANH TỪ · TÍNH TỪcó tự tin
Ví dụ

wǒ hěn zìxìn gǎn cānjiā

我很自信,敢参加。Tôi rất tự tin, dám tham gia.
Can đảm & trạng thái

失望

shīwàng
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪthất vọng
Ví dụ

zhè cì méiyǒu zuò hǎo wǒ yǒudiǎnr shīwàng

这次没有做好,我有点儿失望。Lần này làm chưa tốt, tôi hơi thất vọng.
Can đảm & trạng thái

强

qiáng
TÍNH TỪmạnh
Ví dụ

bié dānxīn nǐ yǐjīng hěn qiáng le

别担心,你已经很强了。Đừng lo, bạn đã rất giỏi rồi.
Quyết định & đánh giá

拒绝

jùjué
ĐỘNG TỪtừ chối
Ví dụ

zhè gè tiáojiàn hěn hǎo nǐ wèi shénme jùjué

这个条件很好,你为什么拒绝?Điều kiện này rất tốt, tại sao bạn lại từ chối?
Quyết định & đánh giá

条件

tiáojiàn
DANH TỪđiều kiện; hoàn cảnh; điều khoản; yếu tố
Ví dụ

zhè gè tiáojiàn hěn hǎo nǐ wèi shénme jùjué

这个条件很好,你为什么拒绝?Điều kiện này rất tốt, tại sao bạn lại từ chối?
Quyết định & đánh giá

效果

xiàoguǒ
DANH TỪkết quả
Ví dụ

shíjì xiàoguǒ hái bù hǎo

实际效果还不好。Hiệu quả thực tế vẫn chưa tốt.
Quyết định & đánh giá

实际

shíjì
DANH TỪ · TÍNH TỪthực tế
Ví dụ

shíjì xiàoguǒ hái bù hǎo

实际效果还不好。Hiệu quả thực tế vẫn chưa tốt.
Quyết định & đánh giá

准

zhǔn
TÍNH TỪchuẩn; chính xác; chắc
Ví dụ

tā shuō bā diǎn kāishǐ zhè gè shíjiān zhǔn ma

他说八点开始,这个时间准吗?Anh ấy nói bắt đầu lúc tám giờ; thời gian này có chính xác không?
Quyết định & đánh giá

准确

zhǔnquè
TÍNH TỪchính xác; đúng; chuẩn xác
Ví dụ

qǐng zǐxì kàn xiě de shíhou yào zhǔnquè

请仔细看,写的时候要准确。Hãy xem kỹ; khi viết phải chính xác.
Nỗ lực & kết quả

赚

zhuàn
ĐỘNG TỪkiếm; kiếm được (tiền)
Ví dụ

zhè gè gōngzuò hěn xīnkǔ kěshì néng zhuàn qián

这个工作很辛苦,可是能赚钱。Công việc này rất vất vả nhưng có thể kiếm tiền.
Nỗ lực & kết quả

辛苦

xīnkǔ
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪvất vả; cực nhọc
Ví dụ

zhè gè gōngzuò hěn xīnkǔ kěshì néng zhuàn qián

这个工作很辛苦,可是能赚钱。Công việc này rất vất vả nhưng có thể kiếm tiền.
Nỗ lực & kết quả

仔细

zǐxì
TÍNH TỪcẩn thận; kỹ càng
Ví dụ

qǐng zǐxì kàn xiě de shíhou yào zhǔnquè

请仔细看,写的时候要准确。Hãy xem kỹ; khi viết phải chính xác.
Nỗ lực & kết quả

加强

jiāqiáng
ĐỘNG TỪcủng cố; tăng cường; nâng cao
Ví dụ

wǒmen yào jiāqiáng liànxí

我们要加强练习。Chúng ta cần tăng cường luyện tập.