Can đảm & trạng thái
敢
gǎnĐỘNG TỪdám
Ví dụ
nǐ gǎn bù gǎn cānjiā bǐsài
你敢不敢参加比赛?Bạn có dám tham gia cuộc thi không?Ví dụ
wǒ hěn zìxìn gǎn cānjiā
我很自信,敢参加。Tôi rất tự tin, dám tham gia.nǐ gǎn bù gǎn cānjiā bǐsài
你敢不敢参加比赛?Bạn có dám tham gia cuộc thi không?wǒ hěn zìxìn gǎn cānjiā
我很自信,敢参加。Tôi rất tự tin, dám tham gia.wǒ hěn zìxìn gǎn cānjiā
我很自信,敢参加。Tôi rất tự tin, dám tham gia.zhè cì méiyǒu zuò hǎo wǒ yǒudiǎnr shīwàng
这次没有做好,我有点儿失望。Lần này làm chưa tốt, tôi hơi thất vọng.bié dānxīn nǐ yǐjīng hěn qiáng le
别担心,你已经很强了。Đừng lo, bạn đã rất giỏi rồi.zhè gè tiáojiàn hěn hǎo nǐ wèi shénme jùjué
这个条件很好,你为什么拒绝?Điều kiện này rất tốt, tại sao bạn lại từ chối?zhè gè tiáojiàn hěn hǎo nǐ wèi shénme jùjué
这个条件很好,你为什么拒绝?Điều kiện này rất tốt, tại sao bạn lại từ chối?shíjì xiàoguǒ hái bù hǎo
实际效果还不好。Hiệu quả thực tế vẫn chưa tốt.shíjì xiàoguǒ hái bù hǎo
实际效果还不好。Hiệu quả thực tế vẫn chưa tốt.tā shuō bā diǎn kāishǐ zhè gè shíjiān zhǔn ma
他说八点开始,这个时间准吗?Anh ấy nói bắt đầu lúc tám giờ; thời gian này có chính xác không?qǐng zǐxì kàn xiě de shíhou yào zhǔnquè
请仔细看,写的时候要准确。Hãy xem kỹ; khi viết phải chính xác.zhè gè gōngzuò hěn xīnkǔ kěshì néng zhuàn qián
这个工作很辛苦,可是能赚钱。Công việc này rất vất vả nhưng có thể kiếm tiền.zhè gè gōngzuò hěn xīnkǔ kěshì néng zhuàn qián
这个工作很辛苦,可是能赚钱。Công việc này rất vất vả nhưng có thể kiếm tiền.qǐng zǐxì kàn xiě de shíhou yào zhǔnquè
请仔细看,写的时候要准确。Hãy xem kỹ; khi viết phải chính xác.wǒmen yào jiāqiáng liànxí
我们要加强练习。Chúng ta cần tăng cường luyện tập.