字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

催

cuī

giục; thúc giục

Gặp trong câu

他从不等别人催,总会自己尝试新的学习方法。

tā cóng bù děng biérén cuī zǒng huì zìjǐ chángshì xīn de xuéxí fāngfǎ

Anh ấy không bao giờ chờ người khác giục mà luôn tự mình thử phương pháp học mới.

Các chữ trong từ