字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 4

真有你的,这么难的论文都写完了Kinh nghiệm học tập với 真有你的 & 为的是

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Năng lực & cấp độ

本领

běnlǐng
DANH TỪbản lĩnh; năng lực; tài cán
Ví dụ

cóng zhōngjí dào gāojí tā měi tiān liànxí tígāo zìjǐ de běnlǐng

从中级到高级,他每天练习,提高自己的本领。Từ trung cấp lên cao cấp, anh ấy luyện tập mỗi ngày để nâng cao năng lực của mình.
Năng lực & cấp độ

高级

gāojí
TÍNH TỪcao cấp; bậc cao
Ví dụ

cóng zhōngjí dào gāojí tā měi tiān liànxí tígāo zìjǐ de běnlǐng

从中级到高级,他每天练习,提高自己的本领。Từ trung cấp lên cao cấp, anh ấy luyện tập mỗi ngày để nâng cao năng lực của mình.
Năng lực & cấp độ

进步

jìnbù
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪtiến bộ; tiến triển
Ví dụ

wǒ měi tiān chóngfù fùxí wèi de shì jiāqiáng jìyì búduàn jìnbù

我每天重复复习,为的是加强记忆、不断进步。Tôi ôn lặp lại mỗi ngày để củng cố trí nhớ và không ngừng tiến bộ.
Ví dụ

xuéxiào yǐnjìn xīn de xuéxí fāngfǎ wèi de shì bāngzhù xuéshēng búduàn jìnbù xiàngshàng fāzhǎn

学校引进新的学习方法,为的是帮助学生不断进步、向上发展。Nhà trường đưa vào phương pháp học mới nhằm giúp sinh viên không ngừng tiến bộ và phát triển đi lên.
Năng lực & cấp độ

向上

xiàngshàng
ĐỘNG TỪhướng lên; vươn lên
Ví dụ

xuéxiào yǐnjìn xīn de xuéxí fāngfǎ wèi de shì bāngzhù xuéshēng búduàn jìnbù xiàngshàng fāzhǎn

学校引进新的学习方法,为的是帮助学生不断进步、向上发展。Nhà trường đưa vào phương pháp học mới nhằm giúp sinh viên không ngừng tiến bộ và phát triển đi lên.
Năng lực & cấp độ

中级

zhōngjí
TÍNH TỪtrung cấp
Ví dụ

cóng zhōngjí dào gāojí tā měi tiān liànxí tígāo zìjǐ de běnlǐng

从中级到高级,他每天练习,提高自己的本领。Từ trung cấp lên cao cấp, anh ấy luyện tập mỗi ngày để nâng cao năng lực của mình.
Phương pháp & trải nghiệm

尝试

chángshì
ĐỘNG TỪthử; thử làm; cố thử
Ví dụ

tā cóng bù děng biérén cuī zǒng huì zìjǐ chángshì xīn de xuéxí fāngfǎ

他从不等别人催,总会自己尝试新的学习方法。Anh ấy không bao giờ chờ người khác giục mà luôn tự mình thử phương pháp học mới.
Ví dụ

miànduì xīn de tiǎozhàn tā juédìng xiān chángshì zài zǒngjié zìjǐ de tǐhuì

面对新的挑战,他决定先尝试,再总结自己的体会。Đối mặt với thử thách mới, anh ấy quyết định thử trước rồi tổng kết cảm nhận của mình.
Phương pháp & trải nghiệm

重复

chóngfù
ĐỘNG TỪlặp lại; trùng lặp
Ví dụ

wǒ měi tiān chóngfù fùxí wèi de shì jiāqiáng jìyì búduàn jìnbù

我每天重复复习,为的是加强记忆、不断进步。Tôi ôn lặp lại mỗi ngày để củng cố trí nhớ và không ngừng tiến bộ.
Phương pháp & trải nghiệm

记忆

jìyì
ĐỘNG TỪ · DANH TỪký ức; trí nhớ; ghi nhớ
Ví dụ

wǒ měi tiān chóngfù fùxí wèi de shì jiāqiáng jìyì búduàn jìnbù

我每天重复复习,为的是加强记忆、不断进步。Tôi ôn lặp lại mỗi ngày để củng cố trí nhớ và không ngừng tiến bộ.
Ví dụ

lǎoshī méiyǒu fǒurèn jìyì yǒuyòng dàn tíxǐng wǒmen hái yào duō liànxí

老师没有否认记忆有用,但提醒我们还要多练习。Giáo viên không phủ nhận trí nhớ là hữu ích nhưng nhắc chúng tôi vẫn cần luyện tập nhiều.
Phương pháp & trải nghiệm

体会

tǐhuì
ĐỘNG TỪ · DANH TỪcảm nhận; thể hội; điều rút ra
Ví dụ

miànduì xīn de tiǎozhàn tā juédìng xiān chángshì zài zǒngjié zìjǐ de tǐhuì

面对新的挑战,他决定先尝试,再总结自己的体会。Đối mặt với thử thách mới, anh ấy quyết định thử trước rồi tổng kết cảm nhận của mình.
Phương pháp & trải nghiệm

挑战

tiǎozhàn
ĐỘNG TỪ · DANH TỪthách thức; thử thách
Ví dụ

miànduì xīn de tiǎozhàn tā juédìng xiān chángshì zài zǒngjié zìjǐ de tǐhuì

面对新的挑战,他决定先尝试,再总结自己的体会。Đối mặt với thử thách mới, anh ấy quyết định thử trước rồi tổng kết cảm nhận của mình.
Thái độ & hành động

从不

cóng bù
TỪ / CỤM TỪkhông bao giờ; chưa từng
Ví dụ

tā cóng bù děng biérén cuī zǒng huì zìjǐ chángshì xīn de xuéxí fāngfǎ

他从不等别人催,总会自己尝试新的学习方法。Anh ấy không bao giờ chờ người khác giục mà luôn tự mình thử phương pháp học mới.
Thái độ & hành động

催

cuī
ĐỘNG TỪgiục; thúc giục
Ví dụ

tā cóng bù děng biérén cuī zǒng huì zìjǐ chángshì xīn de xuéxí fāngfǎ

他从不等别人催,总会自己尝试新的学习方法。Anh ấy không bao giờ chờ người khác giục mà luôn tự mình thử phương pháp học mới.
Thái độ & hành động

拼

pīn
ĐỘNG TỪghép; chắp; cố hết sức; liều sức
Ví dụ

xuéxí yǒu qīngsōng de yī miàn yě yǒu xūyào pīn yī pīn de yī miàn

学习有轻松的一面,也有需要拼一拼的一面。Việc học có mặt nhẹ nhàng, cũng có mặt cần phải cố hết sức một phen.
Thái độ & hành động

说服

shuōfú
ĐỘNG TỪthuyết phục
Ví dụ

tǎolùn shí yào zūnshǒu lǎoshī de yāoqiú xiǎng shuōfú biérén jiù děi xiān bǎ yuányīn shuō qīngchu

讨论时要遵守老师的要求;想说服别人,就得先把原因说清楚。Khi thảo luận phải tuân thủ yêu cầu của giáo viên; muốn thuyết phục người khác thì trước hết phải nói rõ nguyên nhân.
Thái độ & hành động

遵守

zūnshǒu
ĐỘNG TỪtuân thủ; chấp hành
Ví dụ

tǎolùn shí yào zūnshǒu lǎoshī de yāoqiú xiǎng shuōfú biérén jiù děi xiān bǎ yuányīn shuō qīngchu

讨论时要遵守老师的要求;想说服别人,就得先把原因说清楚。Khi thảo luận phải tuân thủ yêu cầu của giáo viên; muốn thuyết phục người khác thì trước hết phải nói rõ nguyên nhân.
Quan điểm & học thuật

否认

fǒurèn
ĐỘNG TỪphủ nhận
Ví dụ

lǎoshī méiyǒu fǒurèn jìyì yǒuyòng dàn tíxǐng wǒmen hái yào duō liànxí

老师没有否认记忆有用,但提醒我们还要多练习。Giáo viên không phủ nhận trí nhớ là hữu ích nhưng nhắc chúng tôi vẫn cần luyện tập nhiều.
Quan điểm & học thuật

靠近

kàojìn
ĐỘNG TỪđến gần; ở gần; áp sát
Ví dụ

wèile tīng de gèng qīngchu wǒ huàn dào le kàojìn lǎoshī de zuòwèi

为了听得更清楚,我换到了靠近老师的座位。Để nghe rõ hơn, tôi chuyển sang chỗ ngồi gần giáo viên.
Quan điểm & học thuật

论文

lùnwén
DANH TỪluận văn; bài nghiên cứu
Ví dụ

zhēn yǒu nǐ de zhème nán de lùnwén dōu xiě wán le

真有你的,这么难的论文都写完了!Đúng là có tài thật, luận văn khó thế mà bạn cũng viết xong rồi!
Quan điểm & học thuật

面

miàn
DANH TỪmặt; phương diện
Ví dụ

xuéxí yǒu qīngsōng de yī miàn yě yǒu xūyào pīn yī pīn de yī miàn

学习有轻松的一面,也有需要拼一拼的一面。Việc học có mặt nhẹ nhàng, cũng có mặt cần phải cố hết sức một phen.
Quan điểm & học thuật

引进

yǐnjìn
ĐỘNG TỪđưa vào; nhập vào; du nhập
Ví dụ

xuéxiào yǐnjìn xīn de xuéxí fāngfǎ wèi de shì bāngzhù xuéshēng búduàn jìnbù xiàngshàng fāzhǎn

学校引进新的学习方法,为的是帮助学生不断进步、向上发展。Nhà trường đưa vào phương pháp học mới nhằm giúp sinh viên không ngừng tiến bộ và phát triển đi lên.