字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

傻

shǎ

ngốc; ngớ ngẩn

Gặp trong câu

他觉得只看钱很傻,家人的健康才是宝,再富也买不到。

tā juéde zhǐ kàn qián hěn shǎ jiārén de jiànkāng cái shì bǎo zài fù yě mǎi bù dào

Anh ấy cho rằng chỉ nhìn vào tiền bạc là ngốc; sức khỏe của gia đình mới là báu vật, giàu đến đâu cũng không mua được.

Các chữ trong từ