字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 10

这段经历很宝贵,也有独特的价值Quan niệm xã hội: 价值、心态 và hai mẫu cố định

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Giá trị & trân trọng

宝

bǎo
DANH TỪbáu vật; vật quý
Ví dụ

tā juéde zhǐ kàn qián hěn shǎ jiārén de jiànkāng cái shì bǎo zài fù yě mǎi bù dào

他觉得只看钱很傻,家人的健康才是宝,再富也买不到。Anh ấy cho rằng chỉ nhìn vào tiền bạc là ngốc; sức khỏe của gia đình mới là báu vật, giàu đến đâu cũng không mua được.
Giá trị & trân trọng

宝贵

bǎoguì
TÍNH TỪquý giá
Ví dụ

zhè duàn jīnglì hěn bǎoguì yě yǒu dútè de jiàzhí

这段经历很宝贵,也有独特的价值。Trải nghiệm này rất quý giá và cũng có giá trị độc đáo.
Giá trị & trân trọng

独特

dútè
TÍNH TỪđộc đáo
Ví dụ

zhè duàn jīnglì hěn bǎoguì yě yǒu dútè de jiàzhí

这段经历很宝贵,也有独特的价值。Trải nghiệm này rất quý giá và cũng có giá trị độc đáo.
Giá trị & trân trọng

价值

jiàzhí
DANH TỪgiá trị
Ví dụ

zhè duàn jīnglì hěn bǎoguì yě yǒu dútè de jiàzhí

这段经历很宝贵,也有独特的价值。Trải nghiệm này rất quý giá và cũng có giá trị độc đáo.
Giá trị & trân trọng

珍惜

zhēnxī
ĐỘNG TỪtrân trọng; quý trọng
Ví dụ

tā hěn zhēnxī zhè fèn gōngzuò zuò shì yě hěn jiǎngjiu

他很珍惜这份工作,做事也很讲究。Anh ấy rất trân trọng công việc này và làm việc cũng rất kỹ lưỡng.
Đánh giá & mức độ

称赞

chēngzàn
ĐỘNG TỪkhen ngợi
Ví dụ

tā gōngzuò qínfèn biǎoxiàn chūsè shòu dào dàjiā chēngzàn

他工作勤奋,表现出色,受到大家称赞。Anh ấy làm việc chăm chỉ, thể hiện xuất sắc và nhận được lời khen của mọi người.
Đánh giá & mức độ

出色

chūsè
TÍNH TỪxuất sắc
Ví dụ

tā gōngzuò qínfèn biǎoxiàn chūsè shòu dào dàjiā chēngzàn

他工作勤奋,表现出色,受到大家称赞。Anh ấy làm việc chăm chỉ, thể hiện xuất sắc và nhận được lời khen của mọi người.
Đánh giá & mức độ

激烈

jīliè
TÍNH TỪgay gắt; quyết liệt
Ví dụ

miànduì jīliè jìngzhēng bǎochí jījí xīntài hěn zhòngyào

面对激烈竞争,保持积极心态很重要。Đối mặt với cạnh tranh gay gắt, duy trì tâm thế tích cực là rất quan trọng.
Đánh giá & mức độ

良好

liánghǎo
TÍNH TỪtốt đẹp; tốt
Ví dụ

zhēnchéng hé xūxīn dōu shì liánghǎo xīntài de yī bùfen

真诚和虚心都是良好心态的一部分。Chân thành và khiêm tốn đều là một phần của tâm thế tốt.
Đánh giá & mức độ

了不起

liǎobuqǐ
TÍNH TỪghê gớm; tuyệt vời
Ví dụ

yī gè rén bù shì yǒu yōushì jiù liǎobuqǐ hái yào zhēnchéng qínfèn de zuò shì

一个人不是有优势就了不起,还要真诚、勤奋地做事。Một người không phải cứ có ưu thế là ghê gớm; còn phải chân thành và chăm chỉ làm việc.
Tâm thế & cách ứng xử

勤奋

qínfèn
TÍNH TỪcần cù; chăm chỉ
Ví dụ

tā gōngzuò qínfèn biǎoxiàn chūsè shòu dào dàjiā chēngzàn

他工作勤奋,表现出色,受到大家称赞。Anh ấy làm việc chăm chỉ, thể hiện xuất sắc và nhận được lời khen của mọi người.
Ví dụ

yī gè rén bù shì yǒu yōushì jiù liǎobuqǐ hái yào zhēnchéng qínfèn de zuò shì

一个人不是有优势就了不起,还要真诚、勤奋地做事。Một người không phải cứ có ưu thế là ghê gớm; còn phải chân thành và chăm chỉ làm việc.
Tâm thế & cách ứng xử

忍

rěn
ĐỘNG TỪnhịn; chịu đựng
Ví dụ

yùdào bù gōngpíng de shì bù néng zǒngshì rěn yě bù néng yìzhí bǎochí xiāojí xīntài

遇到不公平的事不能总是忍,也不能一直保持消极心态。Gặp chuyện không công bằng thì không thể cứ nhịn mãi, cũng không thể mãi giữ tâm thế tiêu cực.
Tâm thế & cách ứng xử

消极

xiāojí
TÍNH TỪtiêu cực
Ví dụ

yùdào bù gōngpíng de shì bù néng zǒngshì rěn yě bù néng yìzhí bǎochí xiāojí xīntài

遇到不公平的事不能总是忍,也不能一直保持消极心态。Gặp chuyện không công bằng thì không thể cứ nhịn mãi, cũng không thể mãi giữ tâm thế tiêu cực.
Tâm thế & cách ứng xử

心态

xīntài
DANH TỪtâm thế; trạng thái tinh thần
Ví dụ

zhēnchéng hé xūxīn dōu shì liánghǎo xīntài de yī bùfen

真诚和虚心都是良好心态的一部分。Chân thành và khiêm tốn đều là một phần của tâm thế tốt.
Ví dụ

miànduì jīliè jìngzhēng bǎochí jījí xīntài hěn zhòngyào

面对激烈竞争,保持积极心态很重要。Đối mặt với cạnh tranh gay gắt, duy trì tâm thế tích cực là rất quan trọng.
Tâm thế & cách ứng xử

虚心

xūxīn
TÍNH TỪkhiêm tốn; khiêm nhường
Ví dụ

zhēnchéng hé xūxīn dōu shì liánghǎo xīntài de yī bùfen

真诚和虚心都是良好心态的一部分。Chân thành và khiêm tốn đều là một phần của tâm thế tốt.
Phẩm chất & ưu thế

富

fù
TÍNH TỪgiàu; giàu có
Ví dụ

tā juéde zhǐ kàn qián hěn shǎ jiārén de jiànkāng cái shì bǎo zài fù yě mǎi bù dào

他觉得只看钱很傻,家人的健康才是宝,再富也买不到。Anh ấy cho rằng chỉ nhìn vào tiền bạc là ngốc; sức khỏe của gia đình mới là báu vật, giàu đến đâu cũng không mua được.
Phẩm chất & ưu thế

讲究

jiǎngjiu
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪchú trọng; cầu kỳ; kỹ tính
Ví dụ

tā hěn zhēnxī zhè fèn gōngzuò zuò shì yě hěn jiǎngjiu

他很珍惜这份工作,做事也很讲究。Anh ấy rất trân trọng công việc này và làm việc cũng rất kỹ lưỡng.
Phẩm chất & ưu thế

傻

shǎ
TÍNH TỪngốc; ngớ ngẩn
Ví dụ

tā juéde zhǐ kàn qián hěn shǎ jiārén de jiànkāng cái shì bǎo zài fù yě mǎi bù dào

他觉得只看钱很傻,家人的健康才是宝,再富也买不到。Anh ấy cho rằng chỉ nhìn vào tiền bạc là ngốc; sức khỏe của gia đình mới là báu vật, giàu đến đâu cũng không mua được.
Phẩm chất & ưu thế

优势

yōushì
DANH TỪưu thế; lợi thế
Ví dụ

tā yǒu míngxiǎn yōushì dàn háishi yuànyì tīng biérén de yìjiàn

她有明显优势,但还是愿意听别人的意见。Cô ấy có ưu thế rõ ràng nhưng vẫn sẵn sàng lắng nghe ý kiến của người khác.
Ví dụ

yī gè rén bù shì yǒu yōushì jiù liǎobuqǐ hái yào zhēnchéng qínfèn de zuò shì

一个人不是有优势就了不起,还要真诚、勤奋地做事。Một người không phải cứ có ưu thế là ghê gớm; còn phải chân thành và chăm chỉ làm việc.
Phẩm chất & ưu thế

真诚

zhēnchéng
TÍNH TỪchân thành
Ví dụ

zhēnchéng hé xūxīn dōu shì liánghǎo xīntài de yī bùfen

真诚和虚心都是良好心态的一部分。Chân thành và khiêm tốn đều là một phần của tâm thế tốt.
Ví dụ

yī gè rén bù shì yǒu yōushì jiù liǎobuqǐ hái yào zhēnchéng qínfèn de zuò shì

一个人不是有优势就了不起,还要真诚、勤奋地做事。Một người không phải cứ có ưu thế là ghê gớm; còn phải chân thành và chăm chỉ làm việc.