字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

需

xū

cần; cần phải

Gặp trong câu

这种食品需加热以后食用。

zhè zhǒng shípǐn xū jiārè yǐhòu shíyòng

Loại thực phẩm này cần được làm nóng rồi mới dùng.

Các chữ trong từ