字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 15

自从制订计划以来,我们一直寻找原因,至今仍在改进Thay đổi theo thời gian: 自从、以来、至今

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Mốc thời gian & thay đổi

遗憾

yíhàn
DANH TỪ · TÍNH TỪtiếc nuối; đáng tiếc
Ví dụ

zhè gè wèntí zhìjīn méiyǒu jiějué quèshí hěn yíhàn

这个问题至今没有解决,确实很遗憾。Vấn đề này đến nay vẫn chưa được giải quyết, quả thực rất đáng tiếc.
Mốc thời gian & thay đổi

以来

yǐlái
DANH TỪtừ đó đến nay; kể từ
Ví dụ

zìcóng zhìdìng zuìchū de jìhuà yǐlái wǒmen yìzhí zài xúnzhǎo yuányīn

自从制订最初的计划以来,我们一直在寻找原因。Từ khi lập kế hoạch ban đầu đến nay, chúng tôi vẫn luôn tìm nguyên nhân.
Mốc thời gian & thay đổi

至今

zhìjīn
PHÓ TỪđến nay; cho đến hiện tại
Ví dụ

zhè gè wèntí zhìjīn méiyǒu jiějué quèshí hěn yíhàn

这个问题至今没有解决,确实很遗憾。Vấn đề này đến nay vẫn chưa được giải quyết, quả thực rất đáng tiếc.
Mốc thời gian & thay đổi

自从

zìcóng
GIỚI TỪtừ khi; kể từ
Ví dụ

zìcóng zhìdìng zuìchū de jìhuà yǐlái wǒmen yìzhí zài xúnzhǎo yuányīn

自从制订最初的计划以来,我们一直在寻找原因。Từ khi lập kế hoạch ban đầu đến nay, chúng tôi vẫn luôn tìm nguyên nhân.
Mốc thời gian & thay đổi

最初

zuìchū
DANH TỪban đầu; lúc đầu
Ví dụ

zìcóng zhìdìng zuìchū de jìhuà yǐlái wǒmen yìzhí zài xúnzhǎo yuányīn

自从制订最初的计划以来,我们一直在寻找原因。Từ khi lập kế hoạch ban đầu đến nay, chúng tôi vẫn luôn tìm nguyên nhân.
Kế hoạch & nguyên nhân

需

xū
ĐỘNG TỪcần; cần phải
Ví dụ

zhè zhǒng shípǐn xū jiārè yǐhòu shíyòng

这种食品需加热以后食用。Loại thực phẩm này cần được làm nóng rồi mới dùng.
Kế hoạch & nguyên nhân

因素

yīnsù
DANH TỪyếu tố
Ví dụ

yǐngxiǎng jiéguǒ de yīnsù hěn duō

影响结果的因素很多。Có rất nhiều yếu tố ảnh hưởng đến kết quả.
Kế hoạch & nguyên nhân

有助于

yǒuzhùyú
ĐỘNG TỪcó ích cho; giúp ích cho
Ví dụ

zhè gè bànfǎ yǒuzhùyú bǎohù huánjìng

这个办法有助于保护环境。Cách này có ích cho việc bảo vệ môi trường.
Kế hoạch & nguyên nhân

制订

zhìdìng
ĐỘNG TỪxây dựng; lập (kế hoạch, quy định)
Ví dụ

zìcóng zhìdìng zuìchū de jìhuà yǐlái wǒmen yìzhí zài xúnzhǎo yuányīn

自从制订最初的计划以来,我们一直在寻找原因。Từ khi lập kế hoạch ban đầu đến nay, chúng tôi vẫn luôn tìm nguyên nhân.
Kế hoạch & nguyên nhân

智慧

zhìhuì
DANH TỪtrí tuệ
Ví dụ

wǒmen fāhuī zhìhuì yíng lái xīn de biànhuà

我们发挥智慧,迎来新的变化。Chúng tôi phát huy trí tuệ để đón những thay đổi mới.
Sức khỏe & bảo vệ

食用

shíyòng
ĐỘNG TỪdùng làm thức ăn; ăn/uống
Ví dụ

zhè zhǒng shípǐn xū jiārè yǐhòu shíyòng

这种食品需加热以后食用。Loại thực phẩm này cần được làm nóng rồi mới dùng.
Sức khỏe & bảo vệ

手套

shǒutào
DANH TỪgăng tay
Ví dụ

ài wǒ de shǒutào gǔn dào zhuōzi xiàmiàn le

唉,我的手套滚到桌子下面了。Ôi, chiếc găng tay của tôi lăn xuống dưới bàn rồi.
Sức khỏe & bảo vệ

牙齿

yáchǐ
DANH TỪrăng
Ví dụ

bù yào yǎo tài yìng de dōngxi yào bǎohù yáchǐ

不要咬太硬的东西,要保护牙齿。Đừng cắn đồ quá cứng; cần bảo vệ răng.
Sức khỏe & bảo vệ

咬

yǎo
ĐỘNG TỪcắn
Ví dụ

bù yào yǎo tài yìng de dōngxi yào bǎohù yáchǐ

不要咬太硬的东西,要保护牙齿。Đừng cắn đồ quá cứng; cần bảo vệ răng.
Sức khỏe & bảo vệ

破坏

pòhuài
ĐỘNG TỪphá hoại; làm hỏng
Ví dụ

zhè chǎng yǔ pòhuài le zhè tiáo lù

这场雨破坏了这条路。Trận mưa này đã làm hư hại con đường.
Phản ứng & tìm kiếm

唉

ài
THÁN TỪôi; chao; than ôi
Ví dụ

ài wǒ de shǒutào gǔn dào zhuōzi xiàmiàn le

唉,我的手套滚到桌子下面了。Ôi, chiếc găng tay của tôi lăn xuống dưới bàn rồi.
Phản ứng & tìm kiếm

滚

gǔn
ĐỘNG TỪlăn; lăn đi
Ví dụ

ài wǒ de shǒutào gǔn dào zhuōzi xiàmiàn le

唉,我的手套滚到桌子下面了。Ôi, chiếc găng tay của tôi lăn xuống dưới bàn rồi.
Phản ứng & tìm kiếm

寻找

xúnzhǎo
ĐỘNG TỪtìm kiếm
Ví dụ

zìcóng zhìdìng zuìchū de jìhuà yǐlái wǒmen yìzhí zài xúnzhǎo yuányīn

自从制订最初的计划以来,我们一直在寻找原因。Từ khi lập kế hoạch ban đầu đến nay, chúng tôi vẫn luôn tìm nguyên nhân.
Phản ứng & tìm kiếm

迎

yíng
ĐỘNG TỪđón; nghênh đón
Ví dụ

wǒmen fāhuī zhìhuì yíng lái xīn de biànhuà

我们发挥智慧,迎来新的变化。Chúng tôi phát huy trí tuệ để đón những thay đổi mới.
Phản ứng & tìm kiếm

折扣

zhékòu
DANH TỪmức giảm giá; chiết khấu
Ví dụ

jīntiān mǎi dōngxi kěyǐ xiǎngshòu zhékòu

今天买东西可以享受折扣。Hôm nay mua hàng có thể được hưởng giảm giá.