遗憾
yíhànzhè gè wèntí zhìjīn méiyǒu jiějué quèshí hěn yíhàn
这个问题至今没有解决,确实很遗憾。Vấn đề này đến nay vẫn chưa được giải quyết, quả thực rất đáng tiếc.zhè gè wèntí zhìjīn méiyǒu jiějué quèshí hěn yíhàn
这个问题至今没有解决,确实很遗憾。Vấn đề này đến nay vẫn chưa được giải quyết, quả thực rất đáng tiếc.zìcóng zhìdìng zuìchū de jìhuà yǐlái wǒmen yìzhí zài xúnzhǎo yuányīn
自从制订最初的计划以来,我们一直在寻找原因。Từ khi lập kế hoạch ban đầu đến nay, chúng tôi vẫn luôn tìm nguyên nhân.zhè gè wèntí zhìjīn méiyǒu jiějué quèshí hěn yíhàn
这个问题至今没有解决,确实很遗憾。Vấn đề này đến nay vẫn chưa được giải quyết, quả thực rất đáng tiếc.zìcóng zhìdìng zuìchū de jìhuà yǐlái wǒmen yìzhí zài xúnzhǎo yuányīn
自从制订最初的计划以来,我们一直在寻找原因。Từ khi lập kế hoạch ban đầu đến nay, chúng tôi vẫn luôn tìm nguyên nhân.zìcóng zhìdìng zuìchū de jìhuà yǐlái wǒmen yìzhí zài xúnzhǎo yuányīn
自从制订最初的计划以来,我们一直在寻找原因。Từ khi lập kế hoạch ban đầu đến nay, chúng tôi vẫn luôn tìm nguyên nhân.zhè zhǒng shípǐn xū jiārè yǐhòu shíyòng
这种食品需加热以后食用。Loại thực phẩm này cần được làm nóng rồi mới dùng.yǐngxiǎng jiéguǒ de yīnsù hěn duō
影响结果的因素很多。Có rất nhiều yếu tố ảnh hưởng đến kết quả.zhè gè bànfǎ yǒuzhùyú bǎohù huánjìng
这个办法有助于保护环境。Cách này có ích cho việc bảo vệ môi trường.zìcóng zhìdìng zuìchū de jìhuà yǐlái wǒmen yìzhí zài xúnzhǎo yuányīn
自从制订最初的计划以来,我们一直在寻找原因。Từ khi lập kế hoạch ban đầu đến nay, chúng tôi vẫn luôn tìm nguyên nhân.wǒmen fāhuī zhìhuì yíng lái xīn de biànhuà
我们发挥智慧,迎来新的变化。Chúng tôi phát huy trí tuệ để đón những thay đổi mới.zhè zhǒng shípǐn xū jiārè yǐhòu shíyòng
这种食品需加热以后食用。Loại thực phẩm này cần được làm nóng rồi mới dùng.ài wǒ de shǒutào gǔn dào zhuōzi xiàmiàn le
唉,我的手套滚到桌子下面了。Ôi, chiếc găng tay của tôi lăn xuống dưới bàn rồi.bù yào yǎo tài yìng de dōngxi yào bǎohù yáchǐ
不要咬太硬的东西,要保护牙齿。Đừng cắn đồ quá cứng; cần bảo vệ răng.bù yào yǎo tài yìng de dōngxi yào bǎohù yáchǐ
不要咬太硬的东西,要保护牙齿。Đừng cắn đồ quá cứng; cần bảo vệ răng.zhè chǎng yǔ pòhuài le zhè tiáo lù
这场雨破坏了这条路。Trận mưa này đã làm hư hại con đường.ài wǒ de shǒutào gǔn dào zhuōzi xiàmiàn le
唉,我的手套滚到桌子下面了。Ôi, chiếc găng tay của tôi lăn xuống dưới bàn rồi.ài wǒ de shǒutào gǔn dào zhuōzi xiàmiàn le
唉,我的手套滚到桌子下面了。Ôi, chiếc găng tay của tôi lăn xuống dưới bàn rồi.zìcóng zhìdìng zuìchū de jìhuà yǐlái wǒmen yìzhí zài xúnzhǎo yuányīn
自从制订最初的计划以来,我们一直在寻找原因。Từ khi lập kế hoạch ban đầu đến nay, chúng tôi vẫn luôn tìm nguyên nhân.wǒmen fāhuī zhìhuì yíng lái xīn de biànhuà
我们发挥智慧,迎来新的变化。Chúng tôi phát huy trí tuệ để đón những thay đổi mới.jīntiān mǎi dōngxi kěyǐ xiǎngshòu zhékòu
今天买东西可以享受折扣。Hôm nay mua hàng có thể được hưởng giảm giá.