字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

乙

yǐ

ất; bên B; loại B

Gặp trong câu

包括乙组在内,大家都看了一眼结果,关键在于是否按规定完成。

bāokuò yǐ zǔ zàinèi dàjiā dōu kàn le yī yǎn jiéguǒ guānjiàn zàiyú shìfǒu àn guīdìng wánchéng

Bao gồm cả nhóm B, mọi người đều xem qua kết quả một lượt; mấu chốt nằm ở việc có hoàn thành theo quy định hay không.

Các chữ trong từ