字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 13

我们依据数据调整方案,也凭经验判断风险Căn cứ & quan hệ cú pháp: 凭、依据、替

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Căn cứ & hỗ trợ

凭

píng
ĐỘNG TỪ · GIỚI TỪdựa vào; nhờ; bằng
Ví dụ

píng zhè zhāng piào kěyǐ miǎnfèi cānguān

凭这张票可以免费参观。Dựa vào tấm vé này có thể tham quan miễn phí.
Căn cứ & hỗ trợ

替

tì
ĐỘNG TỪ · GIỚI TỪthay; thay cho
Ví dụ

lǎoshī tì xuéshēng zhǔnbèi cáiliào wéi tāmen shuōmíng guīdìng

老师替学生准备材料,为他们说明规定。Giáo viên chuẩn bị tài liệu thay cho học sinh và giải thích quy định cho họ.
Căn cứ & hỗ trợ

为

wéi
GIỚI TỪvì; cho; nhằm
Ví dụ

lǎoshī tì xuéshēng zhǔnbèi cáiliào wéi tāmen shuōmíng guīdìng

老师替学生准备材料,为他们说明规定。Giáo viên chuẩn bị tài liệu thay cho học sinh và giải thích quy định cho họ.
Căn cứ & hỗ trợ

依据

yījù
DANH TỪ · ĐỘNG TỪ · GIỚI TỪcăn cứ; dựa theo; cơ sở
Ví dụ

wǒmen yījù shíjì qíngkuàng tiáozhěng jìhuà

我们依据实际情况调整计划。Chúng tôi điều chỉnh kế hoạch dựa trên tình hình thực tế.
Căn cứ & hỗ trợ

依靠

yīkào
ĐỘNG TỪ · DANH TỪdựa vào; nương nhờ
Ví dụ

pànduàn bù néng zhǐ yīkào jīngyàn yě yào kàn shìshí

判断不能只依靠经验,也要看事实。Phán đoán không thể chỉ dựa vào kinh nghiệm mà còn phải xem sự thật.
Quan hệ & phạm vi

随

suí
ĐỘNG TỪtheo; cùng với
Ví dụ

bówùguǎn wèiyú chéngshì zhōngxīn kāifàng shíjiān suí jìjié biànhuà jīntiān cóng jiǔ diǎn zhì xiàwǔ wǔ diǎn

博物馆位于城市中心,开放时间随季节变化,今天从九点至下午五点。Bảo tàng nằm ở trung tâm thành phố; giờ mở cửa thay đổi theo mùa, hôm nay từ chín giờ đến năm giờ chiều.
Quan hệ & phạm vi

围绕

wéirào
ĐỘNG TỪxoay quanh
Ví dụ

tǎolùn wéirào zhè gè wèntí jìnxíng yě zhēnduì shíjì qíngkuàng tíchū jiànyì

讨论围绕这个问题进行,也针对实际情况提出建议。Cuộc thảo luận xoay quanh vấn đề này và cũng đưa ra đề xuất nhắm vào tình hình thực tế.
Quan hệ & phạm vi

在内

zàinèi
DANH TỪở trong phạm vi; bao gồm
Ví dụ

bāokuò yǐ zǔ zàinèi dàjiā dōu kàn le yī yǎn jiéguǒ guānjiàn zàiyú shìfǒu àn guīdìng wánchéng

包括乙组在内,大家都看了一眼结果,关键在于是否按规定完成。Bao gồm cả nhóm B, mọi người đều xem qua kết quả một lượt; mấu chốt nằm ở việc có hoàn thành theo quy định hay không.
Quan hệ & phạm vi

在于

zàiyú
ĐỘNG TỪnằm ở; cốt ở; phụ thuộc vào
Ví dụ

bāokuò yǐ zǔ zàinèi dàjiā dōu kàn le yī yǎn jiéguǒ guānjiàn zàiyú shìfǒu àn guīdìng wánchéng

包括乙组在内,大家都看了一眼结果,关键在于是否按规定完成。Bao gồm cả nhóm B, mọi người đều xem qua kết quả một lượt; mấu chốt nằm ở việc có hoàn thành theo quy định hay không.
Quan hệ & phạm vi

针对

zhēnduì
ĐỘNG TỪnhắm vào; nhằm vào; đối với
Ví dụ

tǎolùn wéirào zhè gè wèntí jìnxíng yě zhēnduì shíjì qíngkuàng tíchū jiànyì

讨论围绕这个问题进行,也针对实际情况提出建议。Cuộc thảo luận xoay quanh vấn đề này và cũng đưa ra đề xuất nhắm vào tình hình thực tế.
Vị trí & giới hạn

位于

wèiyú
ĐỘNG TỪnằm ở; tọa lạc tại
Ví dụ

bówùguǎn wèiyú chéngshì zhōngxīn kāifàng shíjiān suí jìjié biànhuà jīntiān cóng jiǔ diǎn zhì xiàwǔ wǔ diǎn

博物馆位于城市中心,开放时间随季节变化,今天从九点至下午五点。Bảo tàng nằm ở trung tâm thành phố; giờ mở cửa thay đổi theo mùa, hôm nay từ chín giờ đến năm giờ chiều.
Vị trí & giới hạn

乙

yǐ
DANH TỪất; bên B; loại B
Ví dụ

bāokuò yǐ zǔ zàinèi dàjiā dōu kàn le yī yǎn jiéguǒ guānjiàn zàiyú shìfǒu àn guīdìng wánchéng

包括乙组在内,大家都看了一眼结果,关键在于是否按规定完成。Bao gồm cả nhóm B, mọi người đều xem qua kết quả một lượt; mấu chốt nằm ở việc có hoàn thành theo quy định hay không.
Vị trí & giới hạn

至

zhì
ĐỘNG TỪđến; tới
Ví dụ

bówùguǎn wèiyú chéngshì zhōngxīn kāifàng shíjiān suí jìjié biànhuà jīntiān cóng jiǔ diǎn zhì xiàwǔ wǔ diǎn

博物馆位于城市中心,开放时间随季节变化,今天从九点至下午五点。Bảo tàng nằm ở trung tâm thành phố; giờ mở cửa thay đổi theo mùa, hôm nay từ chín giờ đến năm giờ chiều.
Vị trí & giới hạn

比喻

bǐyù
ĐỘNG TỪ · DANH TỪví von; phép so sánh hình tượng
Ví dụ

zhè gè bǐyù hěn xíngxiàng shìhé zhè gè móshì

这个比喻很形象,适合这个模式。Phép ví von này rất sinh động và phù hợp với mô thức này.
Vị trí & giới hạn

模式

móshì
DANH TỪmô thức; mô hình; chế độ
Ví dụ

zhè gè bǐyù hěn xíngxiàng shìhé zhè gè móshì

这个比喻很形象,适合这个模式。Phép ví von này rất sinh động và phù hợp với mô thức này.
Đơn vị & lượng từ

级

jí
DANH TỪ · LƯỢNG TỪcấp; bậc; hạng
Ví dụ

bǐsài fēn sān jí zhè yī jí jiémù jièshào dì sān jí

比赛分三级,这一集节目介绍第三级。Cuộc thi chia thành ba cấp; tập chương trình này giới thiệu cấp thứ ba.
Đơn vị & lượng từ

集

jí
DANH TỪ · LƯỢNG TỪtập; tuyển tập; kỳ
Ví dụ

bǐsài fēn sān jí zhè yī jí jiémù jièshào dì sān jí

比赛分三级,这一集节目介绍第三级。Cuộc thi chia thành ba cấp; tập chương trình này giới thiệu cấp thứ ba.
Đơn vị & lượng từ

所

suǒ
LƯỢNG TỪ · DANH TỪnơi; cơ sở; lượng từ cho nhà/cơ sở
Ví dụ

zhè suǒ xuéxiào yǒu liǎng tào xīn de jiàoxué fāngfǎ

这所学校有两套新的教学方法。Trường này có hai bộ phương pháp giảng dạy mới.
Đơn vị & lượng từ

套

tào
DANH TỪ · ĐỘNG TỪ · LƯỢNG TỪbộ; bộ đồ; căn/bộ (lượng từ)
Ví dụ

zhè suǒ xuéxiào yǒu liǎng tào xīn de jiàoxué fāngfǎ

这所学校有两套新的教学方法。Trường này có hai bộ phương pháp giảng dạy mới.
Đơn vị & lượng từ

眼

yǎn
DANH TỪ · LƯỢNG TỪmắt; cái nhìn; lần nhìn
Ví dụ

bāokuò yǐ zǔ zàinèi dàjiā dōu kàn le yī yǎn jiéguǒ guānjiàn zàiyú shìfǒu àn guīdìng wánchéng

包括乙组在内,大家都看了一眼结果,关键在于是否按规定完成。Bao gồm cả nhóm B, mọi người đều xem qua kết quả một lượt; mấu chốt nằm ở việc có hoàn thành theo quy định hay không.