字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

原

yuán

ban đầu; vốn có; nguyên

Gặp trong câu

原材料里有一点儿黄金,需要先加热。

yuán cáiliào lǐ yǒu yìdiǎnr huángjīn xūyào xiān jiārè

Nguyên liệu này có một ít vàng và cần được làm nóng trước.

我们约定按原计划明天调查,他还在犹豫是否参加。

wǒmen yuēdìng àn yuán jìhuà míngtiān diàochá tā hái zài yóuyù shìfǒu cānjiā

Chúng tôi hẹn theo kế hoạch ban đầu sẽ khảo sát ngày mai; anh ấy vẫn đang do dự có tham gia hay không.

Các chữ trong từ