字舟Zizhou
HSK 5 · Chương 6

专家根据雨水和水分变化判断今年的产量Tài nguyên thiên nhiên: 产量、水分 & dữ liệu quan sát

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Tài nguyên & vật chất

本质

běnzhì
DANH TỪbản chất
Ví dụ

zhuānjiā shuō wèntí de běnzhì bù shì chǎnliàng ér shì shuǐ de duōshao

专家说,问题的本质不是产量,而是水的多少。Chuyên gia nói bản chất vấn đề không phải là sản lượng mà là lượng nước nhiều hay ít.
Tài nguyên & vật chất

产量

chǎnliàng
DANH TỪsản lượng
Ví dụ

zhuānjiā shuō wèntí de běnzhì bù shì chǎnliàng ér shì shuǐ de duōshao

专家说,问题的本质不是产量,而是水的多少。Chuyên gia nói bản chất vấn đề không phải là sản lượng mà là lượng nước nhiều hay ít.
Tài nguyên & vật chất

池

chí
DANH TỪao; bể; hồ nhỏ
Ví dụ

cūn lǐ xiū le yī gè chí yòng lái fàng yǔshuǐ

村里修了一个池,用来放雨水。Trong làng đã xây một ao/bể dùng để chứa nước mưa.
Ví dụ

dōngtiān chí shuǐ dòng le dàjiā yào zhùyì ānquán

冬天池水冻了,大家要注意安全。Mùa đông nước ao đóng băng; mọi người cần chú ý an toàn.
Tài nguyên & vật chất

黄金

huángjīn
DANH TỪvàng; hoàng kim
Ví dụ

yuán cáiliào lǐ yǒu yìdiǎnr huángjīn xūyào xiān jiārè

原材料里有一点儿黄金,需要先加热。Nguyên liệu này có một ít vàng và cần được làm nóng trước.
Ví dụ

zhè bù jìlùpiàn de zhǔtí shì huángjīn zhuānjiā jièshào le hěn duō nèiróng

这部纪录片的主题是黄金,专家介绍了很多内容。Chủ đề của bộ phim tài liệu này là vàng; chuyên gia giới thiệu rất nhiều nội dung.
Tài nguyên & vật chất

雨水

yǔshuǐ
DANH TỪnước mưa
Ví dụ

cūn lǐ xiū le yī gè chí yòng lái fàng yǔshuǐ

村里修了一个池,用来放雨水。Trong làng đã xây một ao/bể dùng để chứa nước mưa.
Ví dụ

yǔshuǐ zúgòu de shíhou shuǐguǒ lǐ de shuǐfèn bǐjiào duō

雨水足够的时候,水果里的水分比较多。Khi lượng mưa đủ, lượng nước trong trái cây tương đối nhiều.
Trạng thái & chất lượng

冻

dòng
ĐỘNG TỪđông lạnh; bị đông
Ví dụ

dōngtiān chí shuǐ dòng le dàjiā yào zhùyì ānquán

冬天池水冻了,大家要注意安全。Mùa đông nước ao đóng băng; mọi người cần chú ý an toàn.
Trạng thái & chất lượng

加热

jiārè
ĐỘNG TỪlàm nóng; gia nhiệt
Ví dụ

yuán cáiliào lǐ yǒu yìdiǎnr huángjīn xūyào xiān jiārè

原材料里有一点儿黄金,需要先加热。Nguyên liệu này có một ít vàng và cần được làm nóng trước.
Trạng thái & chất lượng

水分

shuǐfèn
DANH TỪđộ ẩm; lượng nước
Ví dụ

yǔshuǐ zúgòu de shíhou shuǐguǒ lǐ de shuǐfèn bǐjiào duō

雨水足够的时候,水果里的水分比较多。Khi lượng mưa đủ, lượng nước trong trái cây tương đối nhiều.
Trạng thái & chất lượng

优质

yōuzhì
TÍNH TỪchất lượng cao
Ví dụ

yōuzhì shuǐguǒ jīnnián de xiāoliàng zēngjiā le

优质水果今年的销量增加了。Lượng bán của trái cây chất lượng cao năm nay đã tăng.
Trạng thái & chất lượng

足够

zúgòu
ĐỘNG TỪđủ; đầy đủ
Ví dụ

yǔshuǐ zúgòu de shíhou shuǐguǒ lǐ de shuǐfèn bǐjiào duō

雨水足够的时候,水果里的水分比较多。Khi lượng mưa đủ, lượng nước trong trái cây tương đối nhiều.
Quan sát & truyền đạt

纪录片

jìlùpiàn
DANH TỪphim tài liệu
Ví dụ

zhè bù jìlùpiàn de zhǔtí shì huángjīn zhuānjiā jièshào le hěn duō nèiróng

这部纪录片的主题是黄金,专家介绍了很多内容。Chủ đề của bộ phim tài liệu này là vàng; chuyên gia giới thiệu rất nhiều nội dung.
Ví dụ

kàn jìlùpiàn shí qǐng bǎ yīnliàng tiáo dī

看纪录片时请把音量调低。Khi xem phim tài liệu, hãy giảm âm lượng xuống.
Quan sát & truyền đạt

音量

yīnliàng
DANH TỪâm lượng
Ví dụ

kàn jìlùpiàn shí qǐng bǎ yīnliàng tiáo dī

看纪录片时请把音量调低。Khi xem phim tài liệu, hãy giảm âm lượng xuống.
Quan sát & truyền đạt

原

yuán
TÍNH TỪban đầu; vốn có; nguyên
Ví dụ

yuán cáiliào lǐ yǒu yìdiǎnr huángjīn xūyào xiān jiārè

原材料里有一点儿黄金,需要先加热。Nguyên liệu này có một ít vàng và cần được làm nóng trước.
Ví dụ

wǒmen yuēdìng àn yuán jìhuà míngtiān diàochá tā hái zài yóuyù shìfǒu cānjiā

我们约定按原计划明天调查,他还在犹豫是否参加。Chúng tôi hẹn theo kế hoạch ban đầu sẽ khảo sát ngày mai; anh ấy vẫn đang do dự có tham gia hay không.
Quan sát & truyền đạt

主题

zhǔtí
DANH TỪchủ đề
Ví dụ

zhè bù jìlùpiàn de zhǔtí shì huángjīn zhuānjiā jièshào le hěn duō nèiróng

这部纪录片的主题是黄金,专家介绍了很多内容。Chủ đề của bộ phim tài liệu này là vàng; chuyên gia giới thiệu rất nhiều nội dung.
Quan sát & truyền đạt

专家

zhuānjiā
DANH TỪchuyên gia
Ví dụ

zhuānjiā shuō wèntí de běnzhì bù shì chǎnliàng ér shì shuǐ de duōshao

专家说,问题的本质不是产量,而是水的多少。Chuyên gia nói bản chất vấn đề không phải là sản lượng mà là lượng nước nhiều hay ít.
Ví dụ

zhè bù jìlùpiàn de zhǔtí shì huángjīn zhuānjiā jièshào le hěn duō nèiróng

这部纪录片的主题是黄金,专家介绍了很多内容。Chủ đề của bộ phim tài liệu này là vàng; chuyên gia giới thiệu rất nhiều nội dung.
Dữ liệu & quyết định

销量

xiāoliàng
DANH TỪlượng bán; doanh số theo số lượng
Ví dụ

yōuzhì shuǐguǒ jīnnián de xiāoliàng zēngjiā le

优质水果今年的销量增加了。Lượng bán của trái cây chất lượng cao năm nay đã tăng.
Dữ liệu & quyết định

拥有

yōngyǒu
ĐỘNG TỪsở hữu; có
Ví dụ

yánjiū xiǎozǔ yōngyǒu yī gè zhànghào dàjiā dōu kěyǐ yòng

研究小组拥有一个账号,大家都可以用。Nhóm nghiên cứu có một tài khoản; mọi người đều có thể dùng.
Dữ liệu & quyết định

犹豫

yóuyù
TÍNH TỪdo dự; lưỡng lự
Ví dụ

wǒmen yuēdìng àn yuán jìhuà míngtiān diàochá tā hái zài yóuyù shìfǒu cānjiā

我们约定按原计划明天调查,他还在犹豫是否参加。Chúng tôi hẹn theo kế hoạch ban đầu sẽ khảo sát ngày mai; anh ấy vẫn đang do dự có tham gia hay không.
Dữ liệu & quyết định

约定

yuēdìng
ĐỘNG TỪhẹn; thỏa thuận
Ví dụ

wǒmen yuēdìng àn yuán jìhuà míngtiān diàochá tā hái zài yóuyù shìfǒu cānjiā

我们约定按原计划明天调查,他还在犹豫是否参加。Chúng tôi hẹn theo kế hoạch ban đầu sẽ khảo sát ngày mai; anh ấy vẫn đang do dự có tham gia hay không.
Dữ liệu & quyết định

账号

zhànghào
DANH TỪtài khoản
Ví dụ

yánjiū xiǎozǔ yōngyǒu yī gè zhànghào dàjiā dōu kěyǐ yòng

研究小组拥有一个账号,大家都可以用。Nhóm nghiên cứu có một tài khoản; mọi người đều có thể dùng.