字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

最佳

zuìjiā

tốt nhất; tối ưu

Gặp trong câu

他在跳远决赛中取得了最佳成绩。

tā zài tiàoyuǎn juésài zhōng qǔdé le zuìjiā chéngjì

Anh ấy đạt thành tích tốt nhất ở chung kết nhảy xa.

Các chữ trong từ