字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

搭

dā

dựng; lắp; đi nhờ/đi bằng

Gặp trong câu

过河时搭桥的位置至关重要。

guò hé shí dā qiáo de wèizhì zhìguān-zhòngyào

Khi qua sông, vị trí dựng cầu vô cùng quan trọng.

Các chữ trong từ