字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 3

从草原、高原到两极,讲解自然地理要分清地形、地质和海域Địa lý & địa mạo: 地形、地质、两极

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Địa hình & địa chất

草原

cǎoyuán
DANH TỪthảo nguyên
Ví dụ

gāoyuán hé cǎoyuán de zìrán tiáojiàn chāyì hěn dà

高原和草原的自然条件差异很大。Điều kiện tự nhiên của cao nguyên và thảo nguyên khác nhau rất nhiều.
Địa hình & địa chất

地形

dìxíng
DANH TỪđịa hình
Ví dụ

lǎoshī xiān jiǎngjiě zhè lǐ de dìxíng hé dìzhì

老师先讲解这里的地形和地质。Giáo viên trước hết giải thích địa hình và địa chất ở đây.
Ví dụ

liǎng tiáo hé zài zhè lǐ huì rù hǎiyáng liǎng’àn dìxíng yě bù tóng

两条河在这里汇入海洋,两岸地形也不同。Hai con sông hợp dòng ra biển ở đây, địa hình hai bờ cũng khác nhau.
Địa hình & địa chất

地质

dìzhì
DANH TỪđịa chất
Ví dụ

lǎoshī xiān jiǎngjiě zhè lǐ de dìxíng hé dìzhì

老师先讲解这里的地形和地质。Giáo viên trước hết giải thích địa hình và địa chất ở đây.
Địa hình & địa chất

高原

gāoyuán
DANH TỪcao nguyên
Ví dụ

gāoyuán hé cǎoyuán de zìrán tiáojiàn chāyì hěn dà

高原和草原的自然条件差异很大。Điều kiện tự nhiên của cao nguyên và thảo nguyên khác nhau rất nhiều.
Địa hình & địa chất

海域

hǎiyù
DANH TỪvùng biển; hải vực
Ví dụ

qiáng fēng duì zhè piàn hǎiyù zàochéng le hěn dà chōngjī

强风对这片海域造成了很大冲击。Gió mạnh đã gây tác động lớn lên vùng biển này.
Bờ & vùng cực

岸

àn
DANH TỪbờ; bờ sông/biển
Ví dụ

chuán kào àn yǐhòu kànjiàn yī gēn mùtou héng zài lù shàng

船靠岸以后,看见一根木头横在路上。Sau khi tàu cập bờ, người ta thấy một khúc gỗ nằm ngang trên đường.
Bờ & vùng cực

北极

běijí
DANH TỪBắc Cực; cực Bắc
Ví dụ

běijí hé Nánjízhōu fēnbié wèiyú dìqiú liǎngjí

北极和南极洲分别位于地球两极。Bắc Cực và châu Nam Cực lần lượt nằm ở hai cực Trái Đất.
Bờ & vùng cực

两岸

liǎng’àn
DANH TỪhai bờ; hai bên bờ
Ví dụ

liǎng tiáo hé zài zhè lǐ huì rù hǎiyáng liǎng’àn dìxíng yě bù tóng

两条河在这里汇入海洋,两岸地形也不同。Hai con sông hợp dòng ra biển ở đây, địa hình hai bờ cũng khác nhau.
Bờ & vùng cực

两极

liǎngjí
DANH TỪhai cực; hai thái cực
Ví dụ

běijí hé Nánjízhōu fēnbié wèiyú dìqiú liǎngjí

北极和南极洲分别位于地球两极。Bắc Cực và châu Nam Cực lần lượt nằm ở hai cực Trái Đất.
Bờ & vùng cực

南极洲

Nánjízhōu
DANH TỪchâu Nam Cực
Ví dụ

běijí hé Nánjízhōu fēnbié wèiyú dìqiú liǎngjí

北极和南极洲分别位于地球两极。Bắc Cực và châu Nam Cực lần lượt nằm ở hai cực Trái Đất.
Mô tả & tác động

冲击

chōngjī
ĐỘNG TỪtác động; xung kích
Ví dụ

qiáng fēng duì zhè piàn hǎiyù zàochéng le hěn dà chōngjī

强风对这片海域造成了很大冲击。Gió mạnh đã gây tác động lớn lên vùng biển này.
Mô tả & tác động

搭

dā
ĐỘNG TỪdựng; lắp; đi nhờ/đi bằng
Ví dụ

guò hé shí dā qiáo de wèizhì zhìguān-zhòngyào

过河时搭桥的位置至关重要。Khi qua sông, vị trí dựng cầu vô cùng quan trọng.
Mô tả & tác động

横

héng
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪ · DANH TỪngang; nằm ngang; đặt ngang
Ví dụ

chuán kào àn yǐhòu kànjiàn yī gēn mùtou héng zài lù shàng

船靠岸以后,看见一根木头横在路上。Sau khi tàu cập bờ, người ta thấy một khúc gỗ nằm ngang trên đường.
Mô tả & tác động

汇

huì
ĐỘNG TỪhội tụ; hợp dòng; tập hợp
Ví dụ

liǎng tiáo hé zài zhè lǐ huì rù hǎiyáng liǎng’àn dìxíng yě bù tóng

两条河在这里汇入海洋,两岸地形也不同。Hai con sông hợp dòng ra biển ở đây, địa hình hai bờ cũng khác nhau.
Mô tả & tác động

至关重要

zhìguān-zhòngyào
TỪ / CỤM TỪhết sức quan trọng; cực kỳ then chốt
Ví dụ

guò hé shí dā qiáo de wèizhì zhìguān-zhòngyào

过河时搭桥的位置至关重要。Khi qua sông, vị trí dựng cầu vô cùng quan trọng.
Thuyết minh & mở rộng

跟前

gēnqián
DANH TỪtrước mặt; gần bên
Ví dụ

lǎoshī zhàn zài dìtú gēnqián yòng pǔsù de yǔyán jiǎngjiě dìxíng

老师站在地图跟前,用朴素的语言讲解地形。Giáo viên đứng trước bản đồ, dùng ngôn ngữ giản dị để giải thích địa hình.
Thuyết minh & mở rộng

讲解

jiǎngjiě
ĐỘNG TỪgiảng giải; thuyết minh
Ví dụ

lǎoshī xiān jiǎngjiě zhè lǐ de dìxíng hé dìzhì

老师先讲解这里的地形和地质。Giáo viên trước hết giải thích địa hình và địa chất ở đây.
Ví dụ

lǎoshī zhàn zài dìtú gēnqián yòng pǔsù de yǔyán jiǎngjiě dìxíng

老师站在地图跟前,用朴素的语言讲解地形。Giáo viên đứng trước bản đồ, dùng ngôn ngữ giản dị để giải thích địa hình.
Thuyết minh & mở rộng

朴素

pǔsù
TÍNH TỪmộc mạc; giản dị
Ví dụ

lǎoshī zhàn zài dìtú gēnqián yòng pǔsù de yǔyán jiǎngjiě dìxíng

老师站在地图跟前,用朴素的语言讲解地形。Giáo viên đứng trước bản đồ, dùng ngôn ngữ giản dị để giải thích địa hình.
Thuyết minh & mở rộng

神

shén
DANH TỪ · TÍNH TỪthần; thần linh
Ví dụ

dāngdì chuánshuō lǐ yǒu yī wèi shān shén

当地传说里有一位山神。Trong truyền thuyết địa phương có một vị thần núi.
Thuyết minh & mở rộng

主流

zhǔliú
DANH TỪchủ lưu; dòng chính
Ví dụ

zhè zhǒng jiěshì yǐjīng chéngwéi zhǔliú kànfǎ

这种解释已经成为主流看法。Cách giải thích này đã trở thành quan điểm chủ lưu.