字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

撒

sǎ

rắc; vãi; gieo

Gặp trong câu

把盐均匀地撒在菜上,别撒得太多。

bǎ yán jūnyún de sǎ zài cài shàng bié sǎ de tài duō

Rắc muối đều lên món ăn, đừng rắc quá nhiều.

Các chữ trong từ