毫米
háomǐzhè zhāng zhǐ hòu sān háomǐ bēizi lǐ hái yǒu èr shí háoshēng shuǐ
这张纸厚三毫米,杯子里还有二十毫升水。Tờ giấy này dày ba milimét; trong cốc vẫn còn hai mươi mililít nước.zhè zhāng zhǐ hòu sān háomǐ bēizi lǐ hái yǒu èr shí háoshēng shuǐ
这张纸厚三毫米,杯子里还有二十毫升水。Tờ giấy này dày ba milimét; trong cốc vẫn còn hai mươi mililít nước.zhè zhāng zhǐ hòu sān háomǐ bēizi lǐ hái yǒu èr shí háoshēng shuǐ
这张纸厚三毫米,杯子里还有二十毫升水。Tờ giấy này dày ba milimét; trong cốc vẫn còn hai mươi mililít nước.cūn lǐ yǒu sān bǎi hù rénjia nà wèi liú húzi de lǎorén zhù zài cūn kǒu
村里有三百户人家,那位留胡子的老人住在村口。Trong làng có ba trăm hộ; ông lão để râu ấy sống ở đầu làng.zhànghù yú’é bù duō zhè jiàn dōngxi tài guì mǎi bù qǐ jiù suànle
账户余额不多,这件东西太贵,买不起就算了。Số dư tài khoản không nhiều; món này quá đắt, không mua nổi thì thôi vậy.zhè běn shū zuìhòu yī zhāng xiě de zuì hǎo wǒ hǎoróngyì cái dú dào zhèlǐ
这本书最后一章写得最好,我好容易才读到这里。Chương cuối của cuốn sách này viết hay nhất; tôi khó khăn lắm mới đọc tới đây.wǒmen hǎoróngyì cái zhǎo dào le zhè jiā diàn diàn běnshēn qíshí bìng bù nán zhǎo
我们好容易才找到了这家店,店本身其实并不难找。Chúng tôi khó khăn lắm mới tìm được cửa hàng này, dù bản thân cửa hàng thực ra không khó tìm.cūn lǐ yǒu sān bǎi hù rénjia nà wèi liú húzi de lǎorén zhù zài cūn kǒu
村里有三百户人家,那位留胡子的老人住在村口。Trong làng có ba trăm hộ; ông lão để râu ấy sống ở đầu làng.lǎoshī jīngxīn zhǔnbèi le kèchéng shuōfǎ yě bù kuāzhāng
老师精心准备了课程,说法也不夸张。Giáo viên chuẩn bị bài học rất kỹ; cách diễn đạt cũng không phóng đại.lǎoshī jīngxīn zhǔnbèi le kèchéng shuōfǎ yě bù kuāzhāng
老师精心准备了课程,说法也不夸张。Giáo viên chuẩn bị bài học rất kỹ; cách diễn đạt cũng không phóng đại.shìlì shì tā de ruòdiǎn búguò tā hěn shàngjìn yìzhí rènzhēn xùnliàn
视力是他的弱点,不过他很上进,一直认真训练。Thị lực là điểm yếu của anh ấy, nhưng anh ấy rất cầu tiến và luôn luyện tập nghiêm túc.bǎ yán jūnyún de sǎ zài cài shàng bié sǎ de tài duō
把盐均匀地撒在菜上,别撒得太多。Rắc muối đều lên món ăn, đừng rắc quá nhiều.zhuōzi shàng sǎn zhe jǐ zhāng zhǐ huìyì jiéshù yǐhòu dàjiā yě sàn le
桌子上散着几张纸,会议结束以后大家也散了。Trên bàn rải rác vài tờ giấy; sau khi cuộc họp kết thúc, mọi người cũng giải tán.zhuōzi shàng sǎn zhe jǐ zhāng zhǐ huìyì jiéshù yǐhòu dàjiā yě sàn le
桌子上散着几张纸,会议结束以后大家也散了。Trên bàn rải rác vài tờ giấy; sau khi cuộc họp kết thúc, mọi người cũng giải tán.qiáng shàng de zhàopiàn guà wāi le wǒ bǎ tā fú zhèng
墙上的照片挂歪了,我把它扶正。Bức ảnh trên tường bị treo lệch, tôi chỉnh lại cho thẳng.zhè gè dōngxi tūrán zhà le shēngyīn hěn dà dàjiā dōu hěn hàipà
这个东西突然炸了,声音很大,大家都很害怕。Thứ này bất ngờ nổ, tiếng rất lớn khiến mọi người đều sợ.wǒmen hǎoróngyì cái zhǎo dào le zhè jiā diàn diàn běnshēn qíshí bìng bù nán zhǎo
我们好容易才找到了这家店,店本身其实并不难找。Chúng tôi khó khăn lắm mới tìm được cửa hàng này, dù bản thân cửa hàng thực ra không khó tìm.zhè běn shū zuìhòu yī zhāng xiě de zuì hǎo wǒ hǎoróngyì cái dú dào zhèlǐ
这本书最后一章写得最好,我好容易才读到这里。Chương cuối của cuốn sách này viết hay nhất; tôi khó khăn lắm mới đọc tới đây.shìlì shì tā de ruòdiǎn búguò tā hěn shàngjìn yìzhí rènzhēn xùnliàn
视力是他的弱点,不过他很上进,一直认真训练。Thị lực là điểm yếu của anh ấy, nhưng anh ấy rất cầu tiến và luôn luyện tập nghiêm túc.shìlì shì tā de ruòdiǎn búguò tā hěn shàngjìn yìzhí rènzhēn xùnliàn
视力是他的弱点,不过他很上进,一直认真训练。Thị lực là điểm yếu của anh ấy, nhưng anh ấy rất cầu tiến và luôn luyện tập nghiêm túc.zhànghù yú’é bù duō zhè jiàn dōngxi tài guì mǎi bù qǐ jiù suànle
账户余额不多,这件东西太贵,买不起就算了。Số dư tài khoản không nhiều; món này quá đắt, không mua nổi thì thôi vậy.shǒujī zhànjù le tā tài duō shíjiān tā juédìng shǎo kàn yī xiǎoshí
手机占据了他太多时间,他决定少看一小时。Điện thoại chiếm quá nhiều thời gian của anh ấy, nên anh ấy quyết định xem ít đi một giờ.