字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 10

用“于”交代时间处所,用“至于”转换到下一项需要说明的内容Giới từ văn viết & chuyển chủ đề: 于、至于

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Đo lường & đơn vị

毫米

háomǐ
LƯỢNG TỪmilimét; mm
Ví dụ

zhè zhāng zhǐ hòu sān háomǐ bēizi lǐ hái yǒu èr shí háoshēng shuǐ

这张纸厚三毫米,杯子里还有二十毫升水。Tờ giấy này dày ba milimét; trong cốc vẫn còn hai mươi mililít nước.
Đo lường & đơn vị

毫升

háoshēng
LƯỢNG TỪmililít; ml
Ví dụ

zhè zhāng zhǐ hòu sān háomǐ bēizi lǐ hái yǒu èr shí háoshēng shuǐ

这张纸厚三毫米,杯子里还有二十毫升水。Tờ giấy này dày ba milimét; trong cốc vẫn còn hai mươi mililít nước.
Đo lường & đơn vị

户

hù
LƯỢNG TỪhộ; lượng từ cho hộ gia đình
Ví dụ

cūn lǐ yǒu sān bǎi hù rénjia nà wèi liú húzi de lǎorén zhù zài cūn kǒu

村里有三百户人家,那位留胡子的老人住在村口。Trong làng có ba trăm hộ; ông lão để râu ấy sống ở đầu làng.
Đo lường & đơn vị

余额

yú’é
DANH TỪsố dư; phần còn lại trong tài khoản
Ví dụ

zhànghù yú’é bù duō zhè jiàn dōngxi tài guì mǎi bù qǐ jiù suànle

账户余额不多,这件东西太贵,买不起就算了。Số dư tài khoản không nhiều; món này quá đắt, không mua nổi thì thôi vậy.
Đo lường & đơn vị

章

zhāng
LƯỢNG TỪchương; mục; huy chương/con dấu tùy ngữ cảnh
Ví dụ

zhè běn shū zuìhòu yī zhāng xiě de zuì hǎo wǒ hǎoróngyì cái dú dào zhèlǐ

这本书最后一章写得最好,我好容易才读到这里。Chương cuối của cuốn sách này viết hay nhất; tôi khó khăn lắm mới đọc tới đây.
Con người & đánh giá

本身

běnshēn
ĐẠI TỪbản thân; tự thân
Ví dụ

wǒmen hǎoróngyì cái zhǎo dào le zhè jiā diàn diàn běnshēn qíshí bìng bù nán zhǎo

我们好容易才找到了这家店,店本身其实并不难找。Chúng tôi khó khăn lắm mới tìm được cửa hàng này, dù bản thân cửa hàng thực ra không khó tìm.
Con người & đánh giá

胡子

húzi
DANH TỪrâu; râu ria
Ví dụ

cūn lǐ yǒu sān bǎi hù rénjia nà wèi liú húzi de lǎorén zhù zài cūn kǒu

村里有三百户人家,那位留胡子的老人住在村口。Trong làng có ba trăm hộ; ông lão để râu ấy sống ở đầu làng.
Con người & đánh giá

精心

jīngxīn
TÍNH TỪtỉ mỉ; dày công; chu đáo
Ví dụ

lǎoshī jīngxīn zhǔnbèi le kèchéng shuōfǎ yě bù kuāzhāng

老师精心准备了课程,说法也不夸张。Giáo viên chuẩn bị bài học rất kỹ; cách diễn đạt cũng không phóng đại.
Con người & đánh giá

夸张

kuāzhāng
TÍNH TỪphóng đại; khoa trương
Ví dụ

lǎoshī jīngxīn zhǔnbèi le kèchéng shuōfǎ yě bù kuāzhāng

老师精心准备了课程,说法也不夸张。Giáo viên chuẩn bị bài học rất kỹ; cách diễn đạt cũng không phóng đại.
Con người & đánh giá

弱点

ruòdiǎn
DANH TỪđiểm yếu; nhược điểm
Ví dụ

shìlì shì tā de ruòdiǎn búguò tā hěn shàngjìn yìzhí rènzhēn xùnliàn

视力是他的弱点,不过他很上进,一直认真训练。Thị lực là điểm yếu của anh ấy, nhưng anh ấy rất cầu tiến và luôn luyện tập nghiêm túc.
Thao tác & trạng thái

撒

sǎ
ĐỘNG TỪrắc; vãi; gieo
Ví dụ

bǎ yán jūnyún de sǎ zài cài shàng bié sǎ de tài duō

把盐均匀地撒在菜上,别撒得太多。Rắc muối đều lên món ăn, đừng rắc quá nhiều.
Thao tác & trạng thái

散

sǎn
ĐỘNG TỪrải rác; phân tán; lỏng lẻo (sǎn)
Ví dụ

zhuōzi shàng sǎn zhe jǐ zhāng zhǐ huìyì jiéshù yǐhòu dàjiā yě sàn le

桌子上散着几张纸,会议结束以后大家也散了。Trên bàn rải rác vài tờ giấy; sau khi cuộc họp kết thúc, mọi người cũng giải tán.
Thao tác & trạng thái

散

sàn
ĐỘNG TỪtan; giải tán; phân tán (sàn)
Ví dụ

zhuōzi shàng sǎn zhe jǐ zhāng zhǐ huìyì jiéshù yǐhòu dàjiā yě sàn le

桌子上散着几张纸,会议结束以后大家也散了。Trên bàn rải rác vài tờ giấy; sau khi cuộc họp kết thúc, mọi người cũng giải tán.
Thao tác & trạng thái

歪

wāi
TÍNH TỪlệch; nghiêng; méo
Ví dụ

qiáng shàng de zhàopiàn guà wāi le wǒ bǎ tā fú zhèng

墙上的照片挂歪了,我把它扶正。Bức ảnh trên tường bị treo lệch, tôi chỉnh lại cho thẳng.
Thao tác & trạng thái

炸

zhà
ĐỘNG TỪnổ; phát nổ
Ví dụ

zhè gè dōngxi tūrán zhà le shēngyīn hěn dà dàjiā dōu hěn hàipà

这个东西突然炸了,声音很大,大家都很害怕。Thứ này bất ngờ nổ, tiếng rất lớn khiến mọi người đều sợ.
Thái độ & tiến bộ

好容易

hǎoróngyì
TÍNH TỪkhó khăn lắm mới; mãi mới; (ngữ cảnh khác) rất dễ
Ví dụ

wǒmen hǎoróngyì cái zhǎo dào le zhè jiā diàn diàn běnshēn qíshí bìng bù nán zhǎo

我们好容易才找到了这家店,店本身其实并不难找。Chúng tôi khó khăn lắm mới tìm được cửa hàng này, dù bản thân cửa hàng thực ra không khó tìm.
Ví dụ

zhè běn shū zuìhòu yī zhāng xiě de zuì hǎo wǒ hǎoróngyì cái dú dào zhèlǐ

这本书最后一章写得最好,我好容易才读到这里。Chương cuối của cuốn sách này viết hay nhất; tôi khó khăn lắm mới đọc tới đây.
Thái độ & tiến bộ

上进

shàngjìn
ĐỘNG TỪcầu tiến; có chí tiến thủ
Ví dụ

shìlì shì tā de ruòdiǎn búguò tā hěn shàngjìn yìzhí rènzhēn xùnliàn

视力是他的弱点,不过他很上进,一直认真训练。Thị lực là điểm yếu của anh ấy, nhưng anh ấy rất cầu tiến và luôn luyện tập nghiêm túc.
Thái độ & tiến bộ

视力

shìlì
DANH TỪthị lực
Ví dụ

shìlì shì tā de ruòdiǎn búguò tā hěn shàngjìn yìzhí rènzhēn xùnliàn

视力是他的弱点,不过他很上进,一直认真训练。Thị lực là điểm yếu của anh ấy, nhưng anh ấy rất cầu tiến và luôn luyện tập nghiêm túc.
Thái độ & tiến bộ

算了

suànle
ĐỘNG TỪ · TRỢ TỪthôi vậy; bỏ đi; quên đi
Ví dụ

zhànghù yú’é bù duō zhè jiàn dōngxi tài guì mǎi bù qǐ jiù suànle

账户余额不多,这件东西太贵,买不起就算了。Số dư tài khoản không nhiều; món này quá đắt, không mua nổi thì thôi vậy.
Thái độ & tiến bộ

占据

zhànjù
ĐỘNG TỪchiếm; chiếm giữ; chiếm dụng
Ví dụ

shǒujī zhànjù le tā tài duō shíjiān tā juédìng shǎo kàn yī xiǎoshí

手机占据了他太多时间,他决定少看一小时。Điện thoại chiếm quá nhiều thời gian của anh ấy, nên anh ấy quyết định xem ít đi một giờ.