字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

艘

sōu

lượng từ cho tàu/thuyền

Gặp trong câu

湖边停着两艘船,旁边有一栋房子。

hú biān tíng zhe liǎng sōu chuán pángbiān yǒu yī dòng fángzi

Bên hồ có hai chiếc thuyền đỗ lại, cạnh đó có một tòa nhà.

Các chữ trong từ