字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 9

说人家时要看指代,用串、滴、枝、扇和卷时要配对合适的名词Đại từ & lượng từ chuyên dụng: 人家、串、滴、枝、扇、卷

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Lượng từ chuyên dụng

串

chuàn
DANH TỪ · LƯỢNG TỪxâu; chuỗi; xiên; lượng từ cho vật thành xâu
Ví dụ

dàhuǒr mǎi le yī chuàn pútao yòu wǎng shuǐ lǐ jiā le jǐ dī guǒzhī

大伙儿买了一串葡萄,又往水里加了几滴果汁。Mọi người mua một chùm nho rồi nhỏ thêm vài giọt nước quả vào nước.
Lượng từ chuyên dụng

滴

dī
ĐỘNG TỪ · LƯỢNG TỪnhỏ giọt; giọt; lượng từ cho giọt
Ví dụ

dàhuǒr mǎi le yī chuàn pútao yòu wǎng shuǐ lǐ jiā le jǐ dī guǒzhī

大伙儿买了一串葡萄,又往水里加了几滴果汁。Mọi người mua một chùm nho rồi nhỏ thêm vài giọt nước quả vào nước.
Lượng từ chuyên dụng

卷

juǎn
ĐỘNG TỪ · DANH TỪ · LƯỢNG TỪcuộn; cuốn lại; lượng từ cho vật cuộn
Ví dụ

zhèlǐ fàng zhe yī juǎn zhǐ hé sān zhī huā

这里放着一卷纸和三枝花。Ở đây có một cuộn giấy và ba cành hoa.
Lượng từ chuyên dụng

扇

shàn
LƯỢNG TỪlượng từ cho cửa/cửa sổ; cánh
Ví dụ

fángjiān yǒu liǎng shàn chuāng

房间有两扇窗。Căn phòng có hai cửa sổ.
Lượng từ chuyên dụng

枝

zhī
DANH TỪ · LƯỢNG TỪcành; nhánh; lượng từ cho vật thon/dài
Ví dụ

zhèlǐ fàng zhe yī juǎn zhǐ hé sān zhī huā

这里放着一卷纸和三枝花。Ở đây có một cuộn giấy và ba cành hoa.
Lượng từ sách & vật thể

顶

dǐng
DANH TỪ · ĐỘNG TỪ · LƯỢNG TỪđỉnh; đội; chống/đỡ; lượng từ cho mũ/lều
Ví dụ

tā dài zhe yī dǐng màozi shǒu lǐ ná zhe yī pán shuǐguǒ

他戴着一顶帽子,手里拿着一盘水果。Anh ấy đội một chiếc mũ và cầm một đĩa trái cây trong tay.
Lượng từ sách & vật thể

栋

dòng
LƯỢNG TỪlượng từ cho tòa nhà
Ví dụ

hú biān tíng zhe liǎng sōu chuán pángbiān yǒu yī dòng fángzi

湖边停着两艘船,旁边有一栋房子。Bên hồ có hai chiếc thuyền đỗ lại, cạnh đó có một tòa nhà.
Lượng từ sách & vật thể

卷

juàn
LƯỢNG TỪ · DANH TỪquyển; tập; cuốn; phần của bộ sách
Ví dụ

zhè tào shū yígòng yǒu sān juàn wǒ gāng kàn wán dì yī juàn

这套书一共有三卷,我刚看完第一卷。Bộ sách này có tổng cộng ba tập, tôi vừa đọc xong tập đầu tiên.
Lượng từ sách & vật thể

粒

lì
DANH TỪ · LƯỢNG TỪhạt; viên; lượng từ cho hạt/viên
Ví dụ

dàizi lǐ hái yǒu jǐ lì mǐ

袋子里还有几粒米。Trong túi còn có vài hạt gạo.
Lượng từ sách & vật thể

艘

sōu
LƯỢNG TỪlượng từ cho tàu/thuyền
Ví dụ

hú biān tíng zhe liǎng sōu chuán pángbiān yǒu yī dòng fángzi

湖边停着两艘船,旁边有一栋房子。Bên hồ có hai chiếc thuyền đỗ lại, cạnh đó có một tòa nhà.
Lượt, ván & loại

番

fān
LƯỢNG TỪlượt; lần; phen (lượng từ cho hành động/quá trình)
Ví dụ

wǒmen tǎolùn le yī fān zhōngyú juédìng le

我们讨论了一番,终于决定了。Chúng tôi bàn bạc một phen rồi cuối cùng cũng quyết định.
Lượt, ván & loại

局

jú
LƯỢNG TỪván; hiệp; cuộc
Ví dụ

bǐsài yígòng jìnxíng le sān jú

比赛一共进行了三局。Trận đấu diễn ra tổng cộng ba ván.
Lượt, ván & loại

轮

lún
DANH TỪ · ĐỘNG TỪ · LƯỢNG TỪvòng; lượt; bánh xe
Ví dụ

bǐsài fēn sān lún dì yī lún jiéshù yǐhòu xiūxi shí fēnzhōng

比赛分三轮,第一轮结束以后休息十分钟。Cuộc thi chia làm ba vòng; sau vòng đầu nghỉ mười phút.
Lượt, ván & loại

盘

pán
LƯỢNG TỪđĩa/phần (lượng từ cho món ăn); ván (cờ/trò chơi); kiểm tra/xem xét; sang nhượng
Ví dụ

tā dài zhe yī dǐng màozi shǒu lǐ ná zhe yī pán shuǐguǒ

他戴着一顶帽子,手里拿着一盘水果。Anh ấy đội một chiếc mũ và cầm một đĩa trái cây trong tay.
Lượt, ván & loại

样

yàng
LƯỢNG TỪloại; thứ; kiểu; lượng từ
Ví dụ

zhèlǐ yǒu liǎng yàng dōngxi

这里有两样东西。Ở đây có hai thứ đồ.
Chỉ định & đời sống

大伙儿

dàhuǒr
ĐẠI TỪmọi người; cả bọn
Ví dụ

dàhuǒr mǎi le yī chuàn pútao yòu wǎng shuǐ lǐ jiā le jǐ dī guǒzhī

大伙儿买了一串葡萄,又往水里加了几滴果汁。Mọi người mua một chùm nho rồi nhỏ thêm vài giọt nước quả vào nước.
Chỉ định & đời sống

该

gāi
ĐẠI TỪđó; nói trên; này (văn viết, chỉ đối tượng đã nêu)
Ví dụ

gāi xiàngmù yǐjīng wánchéng wǒmen kěyǐ kāishǐ xià yī bù

该项目已经完成,我们可以开始下一步。Dự án nói trên đã hoàn thành, chúng ta có thể bắt đầu bước tiếp theo.
Chỉ định & đời sống

环

huán
DANH TỪ · LƯỢNG TỪ · ĐỘNG TỪvòng; vành; mắt xích; lượng từ chỉ vòng/điểm; bao quanh; vây quanh
Ví dụ

zhèlǐ hái yǒu yī gè xiǎo huán

这里还有一个小环。Ở đây còn có một vòng nhỏ.
Chỉ định & đời sống

款

kuǎn
DANH TỪ · LƯỢNG TỪkhoản; kiểu/mẫu; lượng từ cho sản phẩm
Ví dụ

zhè kuǎn chǎnpǐn jiàgé yě bù gāo

这款产品价格也不高。Mẫu sản phẩm này giá cũng không cao.
Chỉ định & đời sống

人家

rénjia
ĐẠI TỪngười ta; người khác; nhà người ta
Ví dụ

zhè shì rénjia de dōngxi zánmen bù néng suíbiàn ná

这是人家的东西,咱们不能随便拿。Đây là đồ của người ta, chúng ta không thể tùy tiện lấy.