字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

谈判

tánpàn

đàm phán; thương lượng

Gặp trong câu

双方谈判前先确认贸易条件,避免为了赶时间就冒险下单。

shuāngfāng tánpàn qián xiān quèrèn màoyì tiáojiàn bìmiǎn wèile gǎn shíjiān jiù màoxiǎn xiàdān

Trước khi đàm phán, hai bên xác nhận điều kiện thương mại trước để tránh mạo hiểm đặt hàng chỉ vì muốn cho kịp thời gian.

Các chữ trong từ