字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 5

放着确认过的合同不看就急着下单,谈判中很容易付出代价Thương mại & đàm phán: 贸易、谈判、下单

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Giao dịch & thương mại

参展

cānzhǎn
ĐỘNG TỪtham gia triển lãm; trưng bày tại triển lãm
Ví dụ

gōngsī zhǔnbèi cānzhǎn yǐjīng ānpái rényuán bǎ chǎnpǐn tuōyùn dào xiànchǎng

公司准备参展,已经安排人员把产品托运到现场。Công ty chuẩn bị tham gia triển lãm và đã bố trí nhân sự gửi sản phẩm vận chuyển đến địa điểm tổ chức.
Giao dịch & thương mại

经商

jīngshāng
ĐỘNG TỪkinh doanh; buôn bán
Ví dụ

tā niánqīng shí jīngshāng hòulái bǎ jīngyàn xiě xiàlái liú gěi hòurén

他年轻时经商,后来把经验写下来留给后人。Khi còn trẻ ông ấy làm kinh doanh, về sau viết lại kinh nghiệm để truyền cho hậu thế.
Giao dịch & thương mại

贸易

màoyì
DANH TỪthương mại; buôn bán
Ví dụ

shuāngfāng tánpàn qián xiān quèrèn màoyì tiáojiàn bìmiǎn wèile gǎn shíjiān jiù màoxiǎn xiàdān

双方谈判前先确认贸易条件,避免为了赶时间就冒险下单。Trước khi đàm phán, hai bên xác nhận điều kiện thương mại trước để tránh mạo hiểm đặt hàng chỉ vì muốn cho kịp thời gian.
Ví dụ

màoyì jīhuì láilín shí tā nǎozi hěn qīngchu zhīdào bù néng zhǐ tú kuài

贸易机会来临时,他脑子很清楚,知道不能只图快。Khi cơ hội thương mại đến, đầu óc anh ấy rất tỉnh táo và biết rằng không thể chỉ ham nhanh.
Giao dịch & thương mại

谈判

tánpàn
ĐỘNG TỪđàm phán; thương lượng
Ví dụ

shuāngfāng tánpàn qián xiān quèrèn màoyì tiáojiàn bìmiǎn wèile gǎn shíjiān jiù màoxiǎn xiàdān

双方谈判前先确认贸易条件,避免为了赶时间就冒险下单。Trước khi đàm phán, hai bên xác nhận điều kiện thương mại trước để tránh mạo hiểm đặt hàng chỉ vì muốn cho kịp thời gian.
Giao dịch & thương mại

下单

xiàdān
ĐỘNG TỪđặt đơn; đặt hàng
Ví dụ

shuāngfāng tánpàn qián xiān quèrèn màoyì tiáojiàn bìmiǎn wèile gǎn shíjiān jiù màoxiǎn xiàdān

双方谈判前先确认贸易条件,避免为了赶时间就冒险下单。Trước khi đàm phán, hai bên xác nhận điều kiện thương mại trước để tránh mạo hiểm đặt hàng chỉ vì muốn cho kịp thời gian.
Ví dụ

shuāngfāng xiàdān nà tiān zhènghǎo shì lǎobǎn jiā de xǐshì dàjiā dōu hěn gāoxìng

双方下单那天正好是老板家的喜事,大家都很高兴。Ngày hai bên đặt hàng đúng lúc nhà ông chủ có việc vui nên mọi người đều rất vui.
Rủi ro & logistics

代价

dàijià
DANH TỪcái giá; giá phải trả
Ví dụ

chūxiàn cáiliào duǎnquē yǐhòu qǐyè bùdébù tígāo jiàgé dàn yě yào kǎolǜ xiāofèizhě chéngdān de dàijià

出现材料短缺以后,企业不得不提高价格,但也要考虑消费者承担的代价。Sau khi xuất hiện tình trạng thiếu vật liệu, doanh nghiệp buộc phải tăng giá nhưng cũng phải cân nhắc cái giá mà người tiêu dùng phải gánh.
Rủi ro & logistics

短缺

duǎnquē
ĐỘNG TỪthiếu hụt; khan hiếm
Ví dụ

chūxiàn cáiliào duǎnquē yǐhòu qǐyè bùdébù tígāo jiàgé dàn yě yào kǎolǜ xiāofèizhě chéngdān de dàijià

出现材料短缺以后,企业不得不提高价格,但也要考虑消费者承担的代价。Sau khi xuất hiện tình trạng thiếu vật liệu, doanh nghiệp buộc phải tăng giá nhưng cũng phải cân nhắc cái giá mà người tiêu dùng phải gánh.
Rủi ro & logistics

冒险

màoxiǎn
ĐỘNG TỪmạo hiểm; liều lĩnh
Ví dụ

shuāngfāng tánpàn qián xiān quèrèn màoyì tiáojiàn bìmiǎn wèile gǎn shíjiān jiù màoxiǎn xiàdān

双方谈判前先确认贸易条件,避免为了赶时间就冒险下单。Trước khi đàm phán, hai bên xác nhận điều kiện thương mại trước để tránh mạo hiểm đặt hàng chỉ vì muốn cho kịp thời gian.
Rủi ro & logistics

上当

shàngdàng
ĐỘNG TỪmắc lừa; bị lừa
Ví dụ

fàng zhe yǐjīng quèrèn de hétóng bù kàn què qù xiāngxìn mòshēng rén de xiāoxi hěn róngyì shàngdàng

放着已经确认的合同不看,却去相信陌生人的消息,很容易上当。Có hợp đồng đã xác nhận lại bỏ đó không xem mà đi tin tin tức của người lạ thì rất dễ mắc lừa.
Rủi ro & logistics

托运

tuōyùn
ĐỘNG TỪký gửi vận chuyển; gửi vận chuyển
Ví dụ

gōngsī zhǔnbèi cānzhǎn yǐjīng ānpái rényuán bǎ chǎnpǐn tuōyùn dào xiànchǎng

公司准备参展,已经安排人员把产品托运到现场。Công ty chuẩn bị tham gia triển lãm và đã bố trí nhân sự gửi sản phẩm vận chuyển đến địa điểm tổ chức.
Trưng bày & truyền thông

百货

bǎihuò
DANH TỪhàng bách hóa; hàng hóa tổng hợp
Ví dụ

bǎihuò shāngchǎng lù le yī duàn lùxiàng zhǎnshì xīn diàn de shìjué shèjì

百货商场录了一段录像,展示新店的视觉设计。Cửa hàng bách hóa quay một đoạn video để giới thiệu thiết kế thị giác của cửa hàng mới.
Trưng bày & truyền thông

黄

huáng
DANH TỪmàu vàng; vàng
Ví dụ

bāozhuāng shì huáng de zài shìjué shàng hěn míngxiǎn

包装是黄的,在视觉上很明显。Bao bì có màu vàng và rất nổi bật về mặt thị giác.
Trưng bày & truyền thông

录像

lùxiàng
ĐỘNG TỪ · DANH TỪghi hình; video; bản ghi hình
Ví dụ

bǎihuò shāngchǎng lù le yī duàn lùxiàng zhǎnshì xīn diàn de shìjué shèjì

百货商场录了一段录像,展示新店的视觉设计。Cửa hàng bách hóa quay một đoạn video để giới thiệu thiết kế thị giác của cửa hàng mới.
Trưng bày & truyền thông

前者

qiánzhě
DANH TỪcái/người trước; vế trước
Ví dụ

liǎng gè fāng’àn xiāngbǐ qiánzhě zhòng zhìliàng lìng yī gè zhǐ kàn jiàgé

两个方案相比,前者重质量,另一个只看价格。So sánh hai phương án, phương án trước coi trọng chất lượng còn phương án kia chỉ nhìn vào giá.
Trưng bày & truyền thông

视觉

shìjué
DANH TỪthị giác
Ví dụ

bǎihuò shāngchǎng lù le yī duàn lùxiàng zhǎnshì xīn diàn de shìjué shèjì

百货商场录了一段录像,展示新店的视觉设计。Cửa hàng bách hóa quay một đoạn video để giới thiệu thiết kế thị giác của cửa hàng mới.
Ví dụ

bāozhuāng shì huáng de zài shìjué shàng hěn míngxiǎn

包装是黄的,在视觉上很明显。Bao bì có màu vàng và rất nổi bật về mặt thị giác.
Đời sống mở rộng

肺

fèi
DANH TỪphổi
Ví dụ

yīshēng tíxǐng tā zhùyì fèi de jiànkāng bù yào ràng shēntǐ tài lèi

医生提醒他注意肺的健康,不要让身体太累。Bác sĩ nhắc anh ấy chú ý sức khỏe phổi và đừng để cơ thể quá mệt.
Đời sống mở rộng

后人

hòurén
DANH TỪhậu thế; người đời sau
Ví dụ

tā niánqīng shí jīngshāng hòulái bǎ jīngyàn xiě xiàlái liú gěi hòurén

他年轻时经商,后来把经验写下来留给后人。Khi còn trẻ ông ấy làm kinh doanh, về sau viết lại kinh nghiệm để truyền cho hậu thế.
Đời sống mở rộng

来临

láilín
ĐỘNG TỪđến; ập tới
Ví dụ

màoyì jīhuì láilín shí tā nǎozi hěn qīngchu zhīdào bù néng zhǐ tú kuài

贸易机会来临时,他脑子很清楚,知道不能只图快。Khi cơ hội thương mại đến, đầu óc anh ấy rất tỉnh táo và biết rằng không thể chỉ ham nhanh.
Đời sống mở rộng

脑子

nǎozi
DANH TỪđầu óc; não
Ví dụ

màoyì jīhuì láilín shí tā nǎozi hěn qīngchu zhīdào bù néng zhǐ tú kuài

贸易机会来临时,他脑子很清楚,知道不能只图快。Khi cơ hội thương mại đến, đầu óc anh ấy rất tỉnh táo và biết rằng không thể chỉ ham nhanh.
Đời sống mở rộng

喜事

xǐshì
DANH TỪviệc vui; hỷ sự
Ví dụ

shuāngfāng xiàdān nà tiān zhènghǎo shì lǎobǎn jiā de xǐshì dàjiā dōu hěn gāoxìng

双方下单那天正好是老板家的喜事,大家都很高兴。Ngày hai bên đặt hàng đúng lúc nhà ông chủ có việc vui nên mọi người đều rất vui.