字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

议论

yìlùn

bàn luận; bàn tán; lời bình

Gặp trong câu

大家在会上谈论方案,会后继续议论。

dàjiā zài huì shàng tánlùn fāng’àn huì hòu jìxù yìlùn

Mọi người bàn phương án trong cuộc họp; sau họp tiếp tục bàn luận.

Các chữ trong từ