答复
dáfùduìfāng yǐjīng zhèngshì dáfù le wǒmen de shēnqǐng
对方已经正式答复了我们的申请。Phía bên kia đã chính thức trả lời đơn đề nghị của chúng tôi.duìfāng yǐjīng zhèngshì dáfù le wǒmen de shēnqǐng
对方已经正式答复了我们的申请。Phía bên kia đã chính thức trả lời đơn đề nghị của chúng tôi.liánghǎo de jiāojì nénglì yǒuzhùyú jiànlì hézuò guānxì
良好的交际能力有助于建立合作关系。Năng lực giao tiếp xã hội tốt có ích cho việc xây dựng quan hệ hợp tác.lǎoshī nàixīn jiědá le xuéshēng de wèntí
老师耐心解答了学生的问题。Giáo viên kiên nhẫn giải đáp câu hỏi của học sinh.xīn guīdìng yī gōngbù lìjí yǐnqǐ shèhuì rèyì
新规定一公布,立即引起社会热议。Quy định mới vừa công bố đã lập tức gây thảo luận sôi nổi trong xã hội.dàjiā zài huì shàng tánlùn fāng’àn huì hòu jìxù yìlùn
大家在会上谈论方案,会后继续议论。Mọi người bàn phương án trong cuộc họp; sau họp tiếp tục bàn luận.dàjiā zài huì shàng tánlùn fāng’àn huì hòu jìxù yìlùn
大家在会上谈论方案,会后继续议论。Mọi người bàn phương án trong cuộc họp; sau họp tiếp tục bàn luận.zhè gè háizi hěn huì dòu dàjiā xiào
这个孩子很会逗大家笑。Đứa trẻ này rất biết chọc mọi người cười.tā biǎoyǎn shí juédìng lòu yī shǒu
他表演时决定露一手。Khi biểu diễn, anh ấy quyết định trổ tài.tiān liàng le tàiyáng lù chūlái le
天亮了,太阳露出来了。Trời sáng, mặt trời đã ló ra.tā shòu le wěiqu què méiyǒu mǎshàng jiěshì
他受了委屈,却没有马上解释。Anh ấy chịu oan ức nhưng không giải thích ngay.chuántǒng wénhuà yóu lǎorén yī dài yī dài chuánchéng xiàlái
传统文化由老人一代一代传承下来。Văn hóa truyền thống được người lớn tuổi truyền lại qua từng thế hệ.zhè gè gùshi qǐyuán yú dāngdì shēnghuó
这个故事起源于当地生活。Câu chuyện này bắt nguồn từ đời sống địa phương.jiù fángzi zhèngzài bèi xiūfù
旧房子正在被修复。Ngôi nhà cũ đang được phục hồi.xīn de xiǎngfǎ búduàn yǒngxiàn
新的想法不断涌现。Những ý tưởng mới không ngừng xuất hiện.sēnlín zhèngzài zàishēng
森林正在再生。Khu rừng đang tái sinh.wèile bì kāi rénqún tā tíqián liǎng gè xiǎoshí chūjìng
为了避开人群,他提前两个小时出境。Để tránh đám đông, anh ấy xuất cảnh sớm hơn hai tiếng.wèile bì kāi rénqún tā tíqián liǎng gè xiǎoshí chūjìng
为了避开人群,他提前两个小时出境。Để tránh đám đông, anh ấy xuất cảnh sớm hơn hai tiếng.yī zhāng zhǐ fú zài shuǐmiàn shàng méiyǒu chén xiàqù
一张纸浮在水面上,没有沉下去。Một tờ giấy nổi trên mặt nước, không chìm xuống.zhè gè fāngfǎ bù huì shā sǐ dòngwù
这个方法不会杀死动物。Phương pháp này sẽ không giết động vật.zhè cì zhǎnlǎn wéiqī sān gè yuè
这次展览为期三个月。Triển lãm lần này kéo dài ba tháng.