字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 13

区分答复与解答、谈论与议论,并掌握“露”的两种读音Trả lời & bàn luận: 答复/解答、谈论/议论/热议

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Trả lời & bàn luận

答复

dáfù
ĐỘNG TỪtrả lời; phúc đáp
Ví dụ

duìfāng yǐjīng zhèngshì dáfù le wǒmen de shēnqǐng

对方已经正式答复了我们的申请。Phía bên kia đã chính thức trả lời đơn đề nghị của chúng tôi.
Trả lời & bàn luận

交际

jiāojì
ĐỘNG TỪgiao tiếp xã hội; giao thiệp
Ví dụ

liánghǎo de jiāojì nénglì yǒuzhùyú jiànlì hézuò guānxì

良好的交际能力有助于建立合作关系。Năng lực giao tiếp xã hội tốt có ích cho việc xây dựng quan hệ hợp tác.
Trả lời & bàn luận

解答

jiědá
ĐỘNG TỪgiải đáp; trả lời/giải bài
Ví dụ

lǎoshī nàixīn jiědá le xuéshēng de wèntí

老师耐心解答了学生的问题。Giáo viên kiên nhẫn giải đáp câu hỏi của học sinh.
Trả lời & bàn luận

热议

rèyì
ĐỘNG TỪthảo luận sôi nổi; bàn luận nóng
Ví dụ

xīn guīdìng yī gōngbù lìjí yǐnqǐ shèhuì rèyì

新规定一公布,立即引起社会热议。Quy định mới vừa công bố đã lập tức gây thảo luận sôi nổi trong xã hội.
Trả lời & bàn luận

谈论

tánlùn
ĐỘNG TỪbàn luận; nói về
Ví dụ

dàjiā zài huì shàng tánlùn fāng’àn huì hòu jìxù yìlùn

大家在会上谈论方案,会后继续议论。Mọi người bàn phương án trong cuộc họp; sau họp tiếp tục bàn luận.
Trả lời & bàn luận

议论

yìlùn
ĐỘNG TỪ · DANH TỪbàn luận; bàn tán; lời bình
Ví dụ

dàjiā zài huì shàng tánlùn fāng’àn huì hòu jìxù yìlùn

大家在会上谈论方案,会后继续议论。Mọi người bàn phương án trong cuộc họp; sau họp tiếp tục bàn luận.
Sắc thái & biểu lộ

逗

dòu
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪtrêu/chọc; làm vui; hài hước
Ví dụ

zhè gè háizi hěn huì dòu dàjiā xiào

这个孩子很会逗大家笑。Đứa trẻ này rất biết chọc mọi người cười.
Sắc thái & biểu lộ

露

lòu
ĐỘNG TỪlộ; để lộ/phô ra (lòu, khẩu ngữ)
Ví dụ

tā biǎoyǎn shí juédìng lòu yī shǒu

他表演时决定露一手。Khi biểu diễn, anh ấy quyết định trổ tài.
Sắc thái & biểu lộ

露

lù
ĐỘNG TỪlộ ra; phơi bày/hiện ra (lù)
Ví dụ

tiān liàng le tàiyáng lù chūlái le

天亮了,太阳露出来了。Trời sáng, mặt trời đã ló ra.
Sắc thái & biểu lộ

委屈

wěiqu
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪoan ức; tủi thân; làm ai chịu thiệt
Ví dụ

tā shòu le wěiqu què méiyǒu mǎshàng jiěshì

他受了委屈,却没有马上解释。Anh ấy chịu oan ức nhưng không giải thích ngay.
Nguồn gốc, kế thừa & phục hồi

传承

chuánchéng
ĐỘNG TỪtruyền thừa; kế thừa và truyền lại
Ví dụ

chuántǒng wénhuà yóu lǎorén yī dài yī dài chuánchéng xiàlái

传统文化由老人一代一代传承下来。Văn hóa truyền thống được người lớn tuổi truyền lại qua từng thế hệ.
Nguồn gốc, kế thừa & phục hồi

起源

qǐyuán
ĐỘNG TỪ · DANH TỪbắt nguồn; nguồn gốc
Ví dụ

zhè gè gùshi qǐyuán yú dāngdì shēnghuó

这个故事起源于当地生活。Câu chuyện này bắt nguồn từ đời sống địa phương.
Nguồn gốc, kế thừa & phục hồi

修复

xiūfù
ĐỘNG TỪsửa chữa; phục hồi; khôi phục
Ví dụ

jiù fángzi zhèngzài bèi xiūfù

旧房子正在被修复。Ngôi nhà cũ đang được phục hồi.
Nguồn gốc, kế thừa & phục hồi

涌现

yǒngxiàn
ĐỘNG TỪxuất hiện/tuôn ra hàng loạt
Ví dụ

xīn de xiǎngfǎ búduàn yǒngxiàn

新的想法不断涌现。Những ý tưởng mới không ngừng xuất hiện.
Nguồn gốc, kế thừa & phục hồi

再生

zàishēng
ĐỘNG TỪtái sinh; tái tạo; tái chế
Ví dụ

sēnlín zhèngzài zàishēng

森林正在再生。Khu rừng đang tái sinh.
Tránh, di chuyển & trạng thái

避

bì
ĐỘNG TỪtránh; né; lánh
Ví dụ

wèile bì kāi rénqún tā tíqián liǎng gè xiǎoshí chūjìng

为了避开人群,他提前两个小时出境。Để tránh đám đông, anh ấy xuất cảnh sớm hơn hai tiếng.
Tránh, di chuyển & trạng thái

出境

chūjìng
ĐỘNG TỪxuất cảnh; rời khỏi nước/khu vực
Ví dụ

wèile bì kāi rénqún tā tíqián liǎng gè xiǎoshí chūjìng

为了避开人群,他提前两个小时出境。Để tránh đám đông, anh ấy xuất cảnh sớm hơn hai tiếng.
Tránh, di chuyển & trạng thái

浮

fú
ĐỘNG TỪnổi; trôi nổi; nổi lên
Ví dụ

yī zhāng zhǐ fú zài shuǐmiàn shàng méiyǒu chén xiàqù

一张纸浮在水面上,没有沉下去。Một tờ giấy nổi trên mặt nước, không chìm xuống.
Tránh, di chuyển & trạng thái

杀

shā
ĐỘNG TỪgiết; sát hại
Ví dụ

zhè gè fāngfǎ bù huì shā sǐ dòngwù

这个方法不会杀死动物。Phương pháp này sẽ không giết động vật.
Tránh, di chuyển & trạng thái

为期

wéiqī
ĐỘNG TỪkéo dài trong; có kỳ hạn là
Ví dụ

zhè cì zhǎnlǎn wéiqī sān gè yuè

这次展览为期三个月。Triển lãm lần này kéo dài ba tháng.