字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

因

yīn

vì; do (giới từ, văn viết)

Gặp trong câu

活动因天气延期,除工作人员外,其他人先回家。

huódòng yīn tiānqì yánqī chú gōngzuò rényuán wài qítā rén xiān huí jiā

Hoạt động bị hoãn vì thời tiết; ngoài nhân viên ra, những người khác về nhà trước.

Các chữ trong từ