字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 10

用未必降低判断强度,再用恰好、倒是、干脆、明明和总算表达说话人的态度Phủ định & ngữ khí: 未必、恰好、倒是、干脆、明明、总算

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Bất ngờ & đánh giá

不料

búliào
LIÊN TỪkhông ngờ; nào ngờ
Ví dụ

wǒ běnlái xiǎng zuò dìtiě búliào dìtiě línshí bù kāi le

我本来想坐地铁,不料地铁临时不开了。Tôi vốn định đi tàu điện ngầm, không ngờ tàu điện ngầm tạm thời không chạy nữa.
Bất ngờ & đánh giá

不至于

búzhìyú
ĐỘNG TỪchưa đến mức; không đến nỗi
Ví dụ

jíbiàn jīntiān zuò bù wán yě búzhìyú yǐngxiǎng zhěnggè xiàngmù

即便今天做不完,也不至于影响整个项目。Cho dù hôm nay không làm xong thì cũng chưa đến mức ảnh hưởng cả dự án.
Bất ngờ & đánh giá

不成

bùchéng
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪ · TRỢ TỪchẳng lẽ; hay sao (dùng cuối câu hỏi tu từ)
Ví dụ

nǐ hái zhēn xiǎng yī gè rén qù bùchéng wǒ péi bù péi nǐ dōu wúsuǒwèi ma

你还真想一个人去不成?我陪不陪你都无所谓吗?Chẳng lẽ bạn thật sự định đi một mình à? Tôi có đi cùng hay không cũng chẳng sao sao?
Bất ngờ & đánh giá

即便

jíbiàn
LIÊN TỪcho dù; ngay cả khi
Ví dụ

jíbiàn jīntiān zuò bù wán yě búzhìyú yǐngxiǎng zhěnggè xiàngmù

即便今天做不完,也不至于影响整个项目。Cho dù hôm nay không làm xong thì cũng chưa đến mức ảnh hưởng cả dự án.
Bất ngờ & đánh giá

无所谓

wúsuǒwèi
ĐỘNG TỪkhông sao; không quan trọng; chẳng bận tâm
Ví dụ

nǐ hái zhēn xiǎng yī gè rén qù bùchéng wǒ péi bù péi nǐ dōu wúsuǒwèi ma

你还真想一个人去不成?我陪不陪你都无所谓吗?Chẳng lẽ bạn thật sự định đi một mình à? Tôi có đi cùng hay không cũng chẳng sao sao?
Giới từ & liên kết

趁

chèn
GIỚI TỪtranh thủ; nhân lúc
Ví dụ

chèn tiānqì hái hǎo wǒmen xiān chūqù bànshì huítóu zài tǎolùn xìjié

趁天气还好,我们先出去办事,回头再讨论细节。Tranh thủ thời tiết còn tốt, chúng ta ra ngoài giải quyết công việc trước rồi quay lại bàn chi tiết sau.
Giới từ & liên kết

除

chú
ĐỘNG TỪ · GIỚI TỪtrừ; ngoài… ra
Ví dụ

huódòng yīn tiānqì yánqī chú gōngzuò rényuán wài qítā rén xiān huí jiā

活动因天气延期,除工作人员外,其他人先回家。Hoạt động bị hoãn vì thời tiết; ngoài nhân viên ra, những người khác về nhà trước.
Giới từ & liên kết

因

yīn
GIỚI TỪ · LIÊN TỪvì; do (giới từ, văn viết)
Ví dụ

huódòng yīn tiānqì yánqī chú gōngzuò rényuán wài qítā rén xiān huí jiā

活动因天气延期,除工作人员外,其他人先回家。Hoạt động bị hoãn vì thời tiết; ngoài nhân viên ra, những người khác về nhà trước.
Giới từ & liên kết

于

yú
GIỚI TỪở; vào; từ; đối với (giới từ 于, văn viết)
Ví dụ

huìyì yú shàngwǔ jiǔ diǎn kāishǐ zhìyú jiéshù shíjiān wǒmen hái méiyǒu gōngbù

会议于上午九点开始,至于结束时间,我们还没有公布。Cuộc họp bắt đầu lúc chín giờ sáng; còn thời gian kết thúc thì chúng tôi vẫn chưa công bố.
Giới từ & liên kết

至于

zhìyú
ĐỘNG TỪ · GIỚI TỪcòn về; đối với; còn chuyện…
Ví dụ

tā zuìjìn hěn máng wèibì yǒu shíjiān cānjiā zhìyú zhōumò néng bù néng lái hái bù quèdìng

她最近很忙,未必有时间参加,至于周末能不能来还不确定。Gần đây cô ấy rất bận, chưa chắc có thời gian tham gia; còn cuối tuần có đến được hay không thì vẫn chưa chắc.
Ví dụ

huìyì yú shàngwǔ jiǔ diǎn kāishǐ zhìyú jiéshù shíjiān wǒmen hái méiyǒu gōngbù

会议于上午九点开始,至于结束时间,我们还没有公布。Cuộc họp bắt đầu lúc chín giờ sáng; còn thời gian kết thúc thì chúng tôi vẫn chưa công bố.
Trợ từ & cấu trúc

啦

la
TRỢ TỪrồi/đấy nhé (trợ từ ngữ khí 啦)
Ví dụ

zuòyè wǒ zuótiān jiù jiāo la nǐ bié zài cuī wǒ ma

作业我昨天就交啦,你别再催我嘛。Bài tập tôi nộp từ hôm qua rồi mà, đừng giục tôi nữa chứ.
Trợ từ & cấu trúc

嘛

ma
TRỢ TỪmà; chứ (trợ từ ngữ khí 嘛)
Ví dụ

zuòyè wǒ zuótiān jiù jiāo la nǐ bié zài cuī wǒ ma

作业我昨天就交啦,你别再催我嘛。Bài tập tôi nộp từ hôm qua rồi mà, đừng giục tôi nữa chứ.
Trợ từ & cấu trúc

所

suǒ
TRỢ TỪtrợ từ 所 trong 所+V; cái/điều được…
Ví dụ

zhè shì dàjiā suǒ shúxi de gùshi nǐ suǒ liǎojiě de zhǐshì qízhōng yī bùfen

这是大家所熟悉的故事,你所了解的只是其中一部分。Đây là câu chuyện mọi người đều quen thuộc; điều bạn biết chỉ là một phần trong đó.
Trợ từ & cấu trúc

也好

yěhǎo
TRỢ TỪcũng được; cũng vậy; X cũng được Y cũng được
Ví dụ

shǒujī yěhǎo diànnǎo yěhǎo cháng shíjiān shǐyòng dōu huì ràng yǎnjing píláo

手机也好,电脑也好,长时间使用都会让眼睛疲劳。Điện thoại cũng vậy, máy tính cũng vậy, dùng lâu đều khiến mắt mệt.
Trợ từ & cấu trúc

之所以

zhīsuǒyǐ
LIÊN TỪsở dĩ; lý do mà…
Ví dụ

zhòngsuǒzhōuzhī tā zhīsuǒyǐ chénggōng shì yīnwèi yìzhí yǒngyú chéngdān zérèn

众所周知,他之所以成功,是因为一直勇于承担责任。Ai cũng biết anh ấy thành công là vì luôn dám gánh vác trách nhiệm.
Nguồn gốc & lập trường

回头

huítóu
ĐỘNG TỪ · PHÓ TỪ · LIÊN TỪquay đầu; lát nữa; sau đó
Ví dụ

chèn tiānqì hái hǎo wǒmen xiān chūqù bànshì huítóu zài tǎolùn xìjié

趁天气还好,我们先出去办事,回头再讨论细节。Tranh thủ thời tiết còn tốt, chúng ta ra ngoài giải quyết công việc trước rồi quay lại bàn chi tiết sau.
Nguồn gốc & lập trường

人为

rénwéi
TÍNH TỪdo con người; nhân tạo; cố ý do người gây ra
Ví dụ

zhè cì shìgù yuányú rénwéi cāozuò shīwù bìng bù shì shèbèi de wèntí

这次事故源于人为操作失误,并不是设备的问题。Sự cố lần này bắt nguồn từ sai sót thao tác do con người, chứ không phải vấn đề của thiết bị.
Nguồn gốc & lập trường

勇于

yǒngyú
ĐỘNG TỪdám; can đảm làm; mạnh dạn
Ví dụ

zhòngsuǒzhōuzhī tā zhīsuǒyǐ chénggōng shì yīnwèi yìzhí yǒngyú chéngdān zérèn

众所周知,他之所以成功,是因为一直勇于承担责任。Ai cũng biết anh ấy thành công là vì luôn dám gánh vác trách nhiệm.
Nguồn gốc & lập trường

源于

yuányú
ĐỘNG TỪbắt nguồn từ; xuất phát từ
Ví dụ

zhè cì shìgù yuányú rénwéi cāozuò shīwù bìng bù shì shèbèi de wèntí

这次事故源于人为操作失误,并不是设备的问题。Sự cố lần này bắt nguồn từ sai sót thao tác do con người, chứ không phải vấn đề của thiết bị.
Nguồn gốc & lập trường

众所周知

zhòngsuǒzhōuzhī
TỪ / CỤM TỪai cũng biết; điều mọi người đều biết
Ví dụ

zhòngsuǒzhōuzhī tā zhīsuǒyǐ chénggōng shì yīnwèi yìzhí yǒngyú chéngdān zérèn

众所周知,他之所以成功,是因为一直勇于承担责任。Ai cũng biết anh ấy thành công là vì luôn dám gánh vác trách nhiệm.