不料
búliàowǒ běnlái xiǎng zuò dìtiě búliào dìtiě línshí bù kāi le
我本来想坐地铁,不料地铁临时不开了。Tôi vốn định đi tàu điện ngầm, không ngờ tàu điện ngầm tạm thời không chạy nữa.wǒ běnlái xiǎng zuò dìtiě búliào dìtiě línshí bù kāi le
我本来想坐地铁,不料地铁临时不开了。Tôi vốn định đi tàu điện ngầm, không ngờ tàu điện ngầm tạm thời không chạy nữa.jíbiàn jīntiān zuò bù wán yě búzhìyú yǐngxiǎng zhěnggè xiàngmù
即便今天做不完,也不至于影响整个项目。Cho dù hôm nay không làm xong thì cũng chưa đến mức ảnh hưởng cả dự án.nǐ hái zhēn xiǎng yī gè rén qù bùchéng wǒ péi bù péi nǐ dōu wúsuǒwèi ma
你还真想一个人去不成?我陪不陪你都无所谓吗?Chẳng lẽ bạn thật sự định đi một mình à? Tôi có đi cùng hay không cũng chẳng sao sao?jíbiàn jīntiān zuò bù wán yě búzhìyú yǐngxiǎng zhěnggè xiàngmù
即便今天做不完,也不至于影响整个项目。Cho dù hôm nay không làm xong thì cũng chưa đến mức ảnh hưởng cả dự án.nǐ hái zhēn xiǎng yī gè rén qù bùchéng wǒ péi bù péi nǐ dōu wúsuǒwèi ma
你还真想一个人去不成?我陪不陪你都无所谓吗?Chẳng lẽ bạn thật sự định đi một mình à? Tôi có đi cùng hay không cũng chẳng sao sao?chèn tiānqì hái hǎo wǒmen xiān chūqù bànshì huítóu zài tǎolùn xìjié
趁天气还好,我们先出去办事,回头再讨论细节。Tranh thủ thời tiết còn tốt, chúng ta ra ngoài giải quyết công việc trước rồi quay lại bàn chi tiết sau.huódòng yīn tiānqì yánqī chú gōngzuò rényuán wài qítā rén xiān huí jiā
活动因天气延期,除工作人员外,其他人先回家。Hoạt động bị hoãn vì thời tiết; ngoài nhân viên ra, những người khác về nhà trước.huódòng yīn tiānqì yánqī chú gōngzuò rényuán wài qítā rén xiān huí jiā
活动因天气延期,除工作人员外,其他人先回家。Hoạt động bị hoãn vì thời tiết; ngoài nhân viên ra, những người khác về nhà trước.huìyì yú shàngwǔ jiǔ diǎn kāishǐ zhìyú jiéshù shíjiān wǒmen hái méiyǒu gōngbù
会议于上午九点开始,至于结束时间,我们还没有公布。Cuộc họp bắt đầu lúc chín giờ sáng; còn thời gian kết thúc thì chúng tôi vẫn chưa công bố.tā zuìjìn hěn máng wèibì yǒu shíjiān cānjiā zhìyú zhōumò néng bù néng lái hái bù quèdìng
她最近很忙,未必有时间参加,至于周末能不能来还不确定。Gần đây cô ấy rất bận, chưa chắc có thời gian tham gia; còn cuối tuần có đến được hay không thì vẫn chưa chắc.huìyì yú shàngwǔ jiǔ diǎn kāishǐ zhìyú jiéshù shíjiān wǒmen hái méiyǒu gōngbù
会议于上午九点开始,至于结束时间,我们还没有公布。Cuộc họp bắt đầu lúc chín giờ sáng; còn thời gian kết thúc thì chúng tôi vẫn chưa công bố.zuòyè wǒ zuótiān jiù jiāo la nǐ bié zài cuī wǒ ma
作业我昨天就交啦,你别再催我嘛。Bài tập tôi nộp từ hôm qua rồi mà, đừng giục tôi nữa chứ.zuòyè wǒ zuótiān jiù jiāo la nǐ bié zài cuī wǒ ma
作业我昨天就交啦,你别再催我嘛。Bài tập tôi nộp từ hôm qua rồi mà, đừng giục tôi nữa chứ.zhè shì dàjiā suǒ shúxi de gùshi nǐ suǒ liǎojiě de zhǐshì qízhōng yī bùfen
这是大家所熟悉的故事,你所了解的只是其中一部分。Đây là câu chuyện mọi người đều quen thuộc; điều bạn biết chỉ là một phần trong đó.shǒujī yěhǎo diànnǎo yěhǎo cháng shíjiān shǐyòng dōu huì ràng yǎnjing píláo
手机也好,电脑也好,长时间使用都会让眼睛疲劳。Điện thoại cũng vậy, máy tính cũng vậy, dùng lâu đều khiến mắt mệt.zhòngsuǒzhōuzhī tā zhīsuǒyǐ chénggōng shì yīnwèi yìzhí yǒngyú chéngdān zérèn
众所周知,他之所以成功,是因为一直勇于承担责任。Ai cũng biết anh ấy thành công là vì luôn dám gánh vác trách nhiệm.chèn tiānqì hái hǎo wǒmen xiān chūqù bànshì huítóu zài tǎolùn xìjié
趁天气还好,我们先出去办事,回头再讨论细节。Tranh thủ thời tiết còn tốt, chúng ta ra ngoài giải quyết công việc trước rồi quay lại bàn chi tiết sau.zhè cì shìgù yuányú rénwéi cāozuò shīwù bìng bù shì shèbèi de wèntí
这次事故源于人为操作失误,并不是设备的问题。Sự cố lần này bắt nguồn từ sai sót thao tác do con người, chứ không phải vấn đề của thiết bị.zhòngsuǒzhōuzhī tā zhīsuǒyǐ chénggōng shì yīnwèi yìzhí yǒngyú chéngdān zérèn
众所周知,他之所以成功,是因为一直勇于承担责任。Ai cũng biết anh ấy thành công là vì luôn dám gánh vác trách nhiệm.zhè cì shìgù yuányú rénwéi cāozuò shīwù bìng bù shì shèbèi de wèntí
这次事故源于人为操作失误,并不是设备的问题。Sự cố lần này bắt nguồn từ sai sót thao tác do con người, chứ không phải vấn đề của thiết bị.zhòngsuǒzhōuzhī tā zhīsuǒyǐ chénggōng shì yīnwèi yìzhí yǒngyú chéngdān zérèn
众所周知,他之所以成功,是因为一直勇于承担责任。Ai cũng biết anh ấy thành công là vì luôn dám gánh vác trách nhiệm.