字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

捉

zhuō

bắt; tóm

Gặp trong câu

孩子在公园看蚂蚁,妈妈让他不要捉它们。

háizi zài gōngyuán kàn mǎyǐ māma ràng tā bù yào zhuō tāmen

Đứa trẻ nhìn kiến trong công viên; mẹ bảo em đừng bắt chúng.

Các chữ trong từ