字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 11

用“V/形容词+透+了”把程度推到极点,再用“一时……一时……”描述状态来回变化Mức độ đạt ngưỡng & trạng thái luân phiên: V/Adj+透+了、一时……一时……

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Hành động & diễn biến

闯

chuǎng
ĐỘNG TỪxông vào; xông pha; liều mình vượt qua
Ví dụ

niánqīng shí tā gǎn chuǎng hòulái jīnglì le màncháng de chuàngyè guòchéng

年轻时他敢闯,后来经历了漫长的创业过程。Khi còn trẻ anh ấy dám xông pha; sau đó trải qua một quá trình khởi nghiệp kéo dài.
Hành động & diễn biến

发电

fādiàn
ĐỘNG TỪphát điện; sản xuất điện
Ví dụ

zhèlǐ dōngtiān yánhán dàn fēnglì shèbèi réng néng fādiàn

这里冬天严寒,但风力设备仍能发电。Mùa đông ở đây rất lạnh, nhưng thiết bị điện gió vẫn có thể phát điện.
Hành động & diễn biến

鼓舞

gǔwǔ
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪcổ vũ; khích lệ; truyền cảm hứng; đáng/đầy khích lệ
Ví dụ

zhè gè xiāoxi gǔwǔ le dàjiā

这个消息鼓舞了大家。Tin này đã khích lệ mọi người.
Hành động & diễn biến

结尾

jiéwěi
ĐỘNG TỪ · DANH TỪkết thúc; phần kết
Ví dụ

tā yòng gāngbǐ xiě xià le wénzhāng de jiéwěi

他用钢笔写下了文章的结尾。Anh ấy dùng bút máy viết phần kết của bài.
Hành động & diễn biến

争论

zhēnglùn
ĐỘNG TỪtranh luận; tranh cãi
Ví dụ

jiùsuàn yìjiàn bù tóng yě bù yào yìzhí zhēnglùn

就算意见不同,也不要一直争论。Cho dù ý kiến khác nhau cũng đừng tranh luận mãi.
Y tế & vật dụng

儿科

érkē
DANH TỪkhoa nhi
Ví dụ

háizi qù érkē kànbìng tā hái bù huì bǎ yào tūn xiàqù

孩子去儿科看病,他还不会把药吞下去。Đứa trẻ đi khám khoa nhi; em vẫn chưa biết nuốt thuốc.
Y tế & vật dụng

钢笔

gāngbǐ
DANH TỪbút máy
Ví dụ

tā yòng gāngbǐ xiě xià le wénzhāng de jiéwěi

他用钢笔写下了文章的结尾。Anh ấy dùng bút máy viết phần kết của bài.
Y tế & vật dụng

面粉

miànfěn
DANH TỪbột mì
Ví dụ

zuò miànbāo qián xiān bǎ miànfěn fàng hǎo yǐmiǎn tā biàn shī

做面包前先把面粉放好,以免它变湿。Trước khi làm bánh mì, hãy cất bột mì cẩn thận để tránh bị ẩm.
Y tế & vật dụng

吞

tūn
ĐỘNG TỪnuốt
Ví dụ

háizi qù érkē kànbìng tā hái bù huì bǎ yào tūn xiàqù

孩子去儿科看病,他还不会把药吞下去。Đứa trẻ đi khám khoa nhi; em vẫn chưa biết nuốt thuốc.
Y tế & vật dụng

捉

zhuō
ĐỘNG TỪbắt; tóm
Ví dụ

háizi zài gōngyuán kàn mǎyǐ māma ràng tā bù yào zhuō tāmen

孩子在公园看蚂蚁,妈妈让他不要捉它们。Đứa trẻ nhìn kiến trong công viên; mẹ bảo em đừng bắt chúng.
Tự nhiên & điều kiện sống

国宝

guóbǎo
DANH TỪquốc bảo; báu vật quốc gia
Ví dụ

dàxióngmāo shì guóbǎo yě shì xūyào bǎohù de yěshēng dòngwù

大熊猫是国宝,也是需要保护的野生动物。Gấu trúc lớn là quốc bảo và cũng là động vật hoang dã cần được bảo vệ.
Tự nhiên & điều kiện sống

蚂蚁

mǎyǐ
DANH TỪcon kiến
Ví dụ

háizi zài gōngyuán kàn mǎyǐ māma ràng tā bù yào zhuō tāmen

孩子在公园看蚂蚁,妈妈让他不要捉它们。Đứa trẻ nhìn kiến trong công viên; mẹ bảo em đừng bắt chúng.
Tự nhiên & điều kiện sống

漫长

màncháng
TÍNH TỪdài dằng dặc; kéo dài
Ví dụ

niánqīng shí tā gǎn chuǎng hòulái jīnglì le màncháng de chuàngyè guòchéng

年轻时他敢闯,后来经历了漫长的创业过程。Khi còn trẻ anh ấy dám xông pha; sau đó trải qua một quá trình khởi nghiệp kéo dài.
Tự nhiên & điều kiện sống

严寒

yánhán
TÍNH TỪgiá rét; lạnh khắc nghiệt
Ví dụ

zhèlǐ dōngtiān yánhán dàn fēnglì shèbèi réng néng fādiàn

这里冬天严寒,但风力设备仍能发电。Mùa đông ở đây rất lạnh, nhưng thiết bị điện gió vẫn có thể phát điện.
Tự nhiên & điều kiện sống

野生

yěshēng
TÍNH TỪhoang dã; sống tự nhiên
Ví dụ

dàxióngmāo shì guóbǎo yě shì xūyào bǎohù de yěshēng dòngwù

大熊猫是国宝,也是需要保护的野生动物。Gấu trúc lớn là quốc bảo và cũng là động vật hoang dã cần được bảo vệ.
Mong muốn & liên kết

就算

jiùsuàn
LIÊN TỪcho dù; kể cả
Ví dụ

jiùsuàn yìjiàn bù tóng yě bù yào yìzhí zhēnglùn

就算意见不同,也不要一直争论。Cho dù ý kiến khác nhau cũng đừng tranh luận mãi.
Mong muốn & liên kết

盼望

pànwàng
ĐỘNG TỪmong ngóng; mong đợi
Ví dụ

dàjiā pànwàng pínkùn dìqū de shēnghuó tiáojiàn búduàn gǎishàn

大家盼望贫困地区的生活条件不断改善。Mọi người mong điều kiện sống ở các khu vực nghèo khó không ngừng được cải thiện.
Mong muốn & liên kết

贫困

pínkùn
TÍNH TỪnghèo khó; nghèo túng
Ví dụ

dàjiā pànwàng pínkùn dìqū de shēnghuó tiáojiàn búduàn gǎishàn

大家盼望贫困地区的生活条件不断改善。Mọi người mong điều kiện sống ở các khu vực nghèo khó không ngừng được cải thiện.
Mong muốn & liên kết

以便

yǐbiàn
LIÊN TỪđể tiện; nhằm để
Ví dụ

qǐng tíqián jìlù xìnxī yǐbiàn yǐhòu jiǎnchá

请提前记录信息,以便以后检查。Hãy ghi thông tin trước để tiện kiểm tra về sau.
Mong muốn & liên kết

以免

yǐmiǎn
LIÊN TỪđể tránh; để khỏi
Ví dụ

zuò miànbāo qián xiān bǎ miànfěn fàng hǎo yǐmiǎn tā biàn shī

做面包前先把面粉放好,以免它变湿。Trước khi làm bánh mì, hãy cất bột mì cẩn thận để tránh bị ẩm.