Từ vựng · HSK 7–9掰
bāi
bẻ ra hoặc tách ra bằng tay
Gặp trong câu
他把面包掰成两半,分给弟弟一半。 tā bǎ miànbāo bāi chéng liǎng bàn fēn gěi dìdi yíbàn
Cậu ấy bẻ bánh mì làm đôi, chia cho em trai một nửa.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.