Hành động và quá trình
掰
bāiĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le bāi
材料提到了掰。Tài liệu có nhắc tới 掰.cáiliào tídào le bāi
材料提到了掰。Tài liệu có nhắc tới 掰.cáiliào tídào le duànliè
材料提到了断裂。Tài liệu có nhắc tới 断裂.cáiliào tídào le gēsòng
材料提到了歌颂。Tài liệu có nhắc tới 歌颂.cáiliào tídào le jíqǔ
材料提到了汲取。Tài liệu có nhắc tới 汲取.cáiliào tídào le liūda
材料提到了溜达。Tài liệu có nhắc tới 溜达.cáiliào tídào le méngfā
材料提到了萌发。Tài liệu có nhắc tới 萌发.cáiliào tídào le shěnlǐ
材料提到了审理。Tài liệu có nhắc tới 审理.cáiliào tídào le xiàofǎng
材料提到了效仿。Tài liệu có nhắc tới 效仿.cáiliào tídào le zhìfù
材料提到了致富。Tài liệu có nhắc tới 致富.cáiliào tídào le fén
材料提到了坟。Tài liệu có nhắc tới 坟.cáiliào tídào le hūn
材料提到了荤。Tài liệu có nhắc tới 荤.cáiliào tídào le lālāduì
材料提到了啦啦队。Tài liệu có nhắc tới 啦啦队.cáiliào tídào le xuèyuán
材料提到了血缘。Tài liệu có nhắc tới 血缘.cáiliào tídào le jiāojí
材料提到了焦急。Tài liệu có nhắc tới 焦急.cáiliào tídào le tǎnchéng
材料提到了坦诚。Tài liệu có nhắc tới 坦诚.cáiliào tídào le wàngshèng
材料提到了旺盛。Tài liệu có nhắc tới 旺盛.cáiliào tídào le wúsuǒshìshì
材料提到了无所事事。Tài liệu có nhắc tới 无所事事.cáiliào tídào le xīnxīn-xiàngróng
材料提到了欣欣向荣。Tài liệu có nhắc tới 欣欣向荣.cáiliào tídào le yìxiǎng-tiānkāi
材料提到了异想天开。Tài liệu có nhắc tới 异想天开.cáiliào tídào le zàisuǒnánmiǎn
材料提到了在所难免。Tài liệu có nhắc tới 在所难免.