字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

扮

bàn

đóng vai; hóa trang

Gặp trong câu

他在戏里扮一个医生。

tā zài xì lǐ bàn yī gè yīshēng

Anh ấy đóng vai một bác sĩ trong vở kịch.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.