Từ vựng · HSK 7–9碑
bēi
bia tưởng niệm
Gặp trong câu
山脚下有一块古老的碑,上面刻满了字。 shān jiǎo xià yǒu yī kuài gǔlǎo de bēi shàngmiàn kè mǎn le zì
Dưới chân núi có một tấm bia cổ, trên đó khắc đầy chữ.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.