Từ vựng · HSK 7–9憋
biē
nén; nín; ngột ngạt
Gặp trong câu
有什么想法就说出来,别憋在心里。 yǒu shénme xiǎngfǎ jiù shuō chūlái bié biē zài xīnlǐ
Có suy nghĩ gì thì cứ nói ra, đừng nén trong lòng.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.