Ổn định, mức độ và trạng thái
安稳
ānwěnTÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le ānwěn
材料提到了安稳。Tài liệu có nhắc tới 安稳; đây là curriculum anchor B158 và là lexical item 形, không phải grammar #71–#72.cáiliào tídào le ānwěn
材料提到了安稳。Tài liệu có nhắc tới 安稳; đây là curriculum anchor B158 và là lexical item 形, không phải grammar #71–#72.cáiliào tídào le bǎomǎn
材料提到了饱满。Tài liệu có nhắc tới 饱满.cáiliào tídào le cāngcù
材料提到了仓促。Tài liệu có nhắc tới 仓促.cáiliào tídào le tuǒ
材料提到了妥。Tài liệu có nhắc tới 妥.cáiliào tídào le wěn
材料提到了稳。Tài liệu có nhắc tới 稳.cáiliào tídào le ào
材料提到了傲。Tài liệu có nhắc tới 傲.cáiliào tídào le bēitòng
材料提到了悲痛。Tài liệu có nhắc tới 悲痛.cáiliào tídào le bēiwēi
材料提到了卑微。Tài liệu có nhắc tới 卑微.cáiliào tídào le cánkuì
材料提到了惭愧。Tài liệu có nhắc tới 惭愧.cáiliào tídào le cǎn
材料提到了惨。Tài liệu có nhắc tới 惨.cáiliào tídào le yōuchóu
材料提到了忧愁。Tài liệu có nhắc tới 忧愁.cáiliào tídào le cǎnbái
材料提到了惨白。Tài liệu có nhắc tới 惨白.cáiliào tídào le cànlàn
材料提到了灿烂。Tài liệu có nhắc tới 灿烂.cáiliào tídào le háohuá
材料提到了豪华。Tài liệu có nhắc tới 豪华.cáiliào tídào le pànghūhū
材料提到了胖乎乎。Tài liệu có nhắc tới 胖乎乎.cáiliào tídào le xiáxiǎo
材料提到了狭小。Tài liệu có nhắc tới 狭小.cáiliào tídào le biē
材料提到了憋。Tài liệu có nhắc tới 憋.cáiliào tídào le cáozá
材料提到了嘈杂。Tài liệu có nhắc tới 嘈杂.cáiliào tídào le chán
材料提到了馋。Tài liệu có nhắc tới 馋.cáiliào tídào le xiānměi
材料提到了鲜美。Tài liệu có nhắc tới 鲜美.