字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 32

别提(有)多+形容词+了 · 不亚于……Hệ thống ngôn ngữ · 固定格式 IV

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Ổn định, mức độ và trạng thái

安稳

ānwěn
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le ānwěn

材料提到了安稳。Tài liệu có nhắc tới 安稳; đây là curriculum anchor B158 và là lexical item 形, không phải grammar #71–#72.
Ổn định, mức độ và trạng thái

饱满

bǎomǎn
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le bǎomǎn

材料提到了饱满。Tài liệu có nhắc tới 饱满.
Ổn định, mức độ và trạng thái

仓促

cāngcù
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le cāngcù

材料提到了仓促。Tài liệu có nhắc tới 仓促.
Ổn định, mức độ và trạng thái

妥

tuǒ
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le tuǒ

材料提到了妥。Tài liệu có nhắc tới 妥.
Ổn định, mức độ và trạng thái

稳

wěn
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪổn định; vững vàng; ổn thoả
Ví dụ

cáiliào tídào le wěn

材料提到了稳。Tài liệu có nhắc tới 稳.
Cảm xúc và đánh giá

傲

ào
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le ào

材料提到了傲。Tài liệu có nhắc tới 傲.
Cảm xúc và đánh giá

悲痛

bēitòng
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le bēitòng

材料提到了悲痛。Tài liệu có nhắc tới 悲痛.
Cảm xúc và đánh giá

卑微

bēiwēi
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le bēiwēi

材料提到了卑微。Tài liệu có nhắc tới 卑微.
Cảm xúc và đánh giá

惭愧

cánkuì
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le cánkuì

材料提到了惭愧。Tài liệu có nhắc tới 惭愧.
Cảm xúc và đánh giá

惨

cǎn
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le cǎn

材料提到了惨。Tài liệu có nhắc tới 惨.
Cảm xúc và đánh giá

忧愁

yōuchóu
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yōuchóu

材料提到了忧愁。Tài liệu có nhắc tới 忧愁.
Ngoại quan và không gian

惨白

cǎnbái
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le cǎnbái

材料提到了惨白。Tài liệu có nhắc tới 惨白.
Ngoại quan và không gian

灿烂

cànlàn
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le cànlàn

材料提到了灿烂。Tài liệu có nhắc tới 灿烂.
Ngoại quan và không gian

豪华

háohuá
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le háohuá

材料提到了豪华。Tài liệu có nhắc tới 豪华.
Ngoại quan và không gian

胖乎乎

pànghūhū
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le pànghūhū

材料提到了胖乎乎。Tài liệu có nhắc tới 胖乎乎.
Ngoại quan và không gian

狭小

xiáxiǎo
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xiáxiǎo

材料提到了狭小。Tài liệu có nhắc tới 狭小.
Cảm giác, âm thanh và vị giác

憋

biē
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le biē

材料提到了憋。Tài liệu có nhắc tới 憋.
Cảm giác, âm thanh và vị giác

嘈杂

cáozá
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le cáozá

材料提到了嘈杂。Tài liệu có nhắc tới 嘈杂.
Cảm giác, âm thanh và vị giác

馋

chán
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le chán

材料提到了馋。Tài liệu có nhắc tới 馋.
Cảm giác, âm thanh và vị giác

鲜美

xiānměi
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xiānměi

材料提到了鲜美。Tài liệu có nhắc tới 鲜美.