Từ vựng · HSK 7–9丙
bǐng
Bính; can thứ ba trong Thiên can
Gặp trong câu
表格里用“丙”表示第三类。 biǎogé lǐ yòng bǐng biǎoshì dì sān lèi
Trong bảng, “Bính” được dùng để biểu thị loại thứ ba.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.