配方
pèifāngzhè dào tāng de pèifāng hěn jiǎndān
这道汤的配方很简单。Công thức của món canh này rất đơn giản.zhè dào tāng de pèifāng hěn jiǎndān
这道汤的配方很简单。Công thức của món canh này rất đơn giản.pēngrèn shí yào zhùyì shíjiān hé wēndù
烹饪时要注意时间和温度。Khi nấu nướng cần chú ý thời gian và nhiệt độ.chī huǒguō shí kěyǐ bǎ ròu piàn fàng jìn tāng lǐ shuàn jǐ miǎo
吃火锅时可以把肉片放进汤里涮几秒。Khi ăn lẩu có thể nhúng lát thịt vào nước dùng vài giây.tā yǒu tángniàobìng suǒyǐ gèng zhùyì yǐnshí
他有糖尿病,所以更注意饮食。Anh ấy bị tiểu đường nên chú ý ăn uống hơn.zhè dào cài bù tài yóunì
这道菜不太油腻。Món này không quá ngấy dầu mỡ.tā lǐngjūn tuánduì kāifā xīn cài
他领军团队开发新菜。Anh ấy dẫn dắt nhóm phát triển món mới.zhè gè tuánduì yánjiū shípǐn kējì de qiányán wèntí
这个团队研究食品科技的前沿问题。Nhóm này nghiên cứu các vấn đề tuyến đầu của công nghệ thực phẩm.yǐnshí wénhuà yě shì wénhuà ruǎnshílì de yī bùfen
饮食文化也是文化软实力的一部分。Văn hóa ẩm thực cũng là một phần của sức mạnh mềm văn hóa.liǎojiě kèrén de xūyào yǐhòu tiáozhěng càidān cái néng yǒudì-fàngshǐ
了解客人的需要以后,调整菜单才能有的放矢。Sau khi hiểu nhu cầu của khách, việc điều chỉnh thực đơn mới có thể đúng trọng tâm.zhè xiē shùjù zhǐxiàng tóng yī gè jiélùn
这些数据指向同一个结论。Những dữ liệu này cùng hướng tới một kết luận.biǎogé lǐ yòng bǐng biǎoshì dì sān lèi
表格里用“丙”表示第三类。Trong bảng, “Bính” được dùng để biểu thị loại thứ ba.wǒ men cóng shítou jiētī wǎng shàng zǒu
我们从石头阶梯往上走。Chúng tôi đi lên theo những bậc đá.xuéxiào jìhuà míngnián kuòjiàn shítáng
学校计划明年扩建食堂。Trường dự định năm sau mở rộng nhà ăn.zhè gè wǎn de xiàntiáo hěn jiǎndān
这个碗的线条很简单。Đường nét của chiếc bát này rất đơn giản.zhè wǎn zhōu lǐ fàng le jǐ kē zǎo
这碗粥里放了几颗枣。Trong bát cháo này có cho vài quả táo tàu.zhè wèi cáifeng zhèngzài xiūgǎi yīfu
这位裁缝正在修改衣服。Người thợ may này đang sửa quần áo.zhè shì yī jiā guóyǒu qǐyè
这是一家国有企业。Đây là một doanh nghiệp nhà nước.bìngrén hūnmí le jǐ gè xiǎoshí
病人昏迷了几个小时。Bệnh nhân đã hôn mê vài giờ.lǎorén xǐhuan tīng jílì de shuōfǎ
老人喜欢听吉利的说法。Người lớn tuổi thích nghe những cách nói mang ý may mắn.zhè fēng xìn biǎodá le tā de zhēnqíng
这封信表达了他的真情。Lá thư này thể hiện tình cảm chân thành của anh ấy.