字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 2

理解中国饮食观念时,要把配方、烹饪方法和健康需要联系起来Ẩm thực & phương pháp nấu ăn: 烹饪、配方、涮

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Nấu nướng & sức khỏe

配方

pèifāng
ĐỘNG TỪ · DANH TỪcông thức; phối phương
Ví dụ

zhè dào tāng de pèifāng hěn jiǎndān

这道汤的配方很简单。Công thức của món canh này rất đơn giản.
Nấu nướng & sức khỏe

烹饪

pēngrèn
ĐỘNG TỪnấu nướng; chế biến món ăn
Ví dụ

pēngrèn shí yào zhùyì shíjiān hé wēndù

烹饪时要注意时间和温度。Khi nấu nướng cần chú ý thời gian và nhiệt độ.
Nấu nướng & sức khỏe

涮

shuàn
ĐỘNG TỪnhúng/trụng trong nước sôi; nhúng lẩu
Ví dụ

chī huǒguō shí kěyǐ bǎ ròu piàn fàng jìn tāng lǐ shuàn jǐ miǎo

吃火锅时可以把肉片放进汤里涮几秒。Khi ăn lẩu có thể nhúng lát thịt vào nước dùng vài giây.
Nấu nướng & sức khỏe

糖尿病

tángniàobìng
DANH TỪbệnh tiểu đường
Ví dụ

tā yǒu tángniàobìng suǒyǐ gèng zhùyì yǐnshí

他有糖尿病,所以更注意饮食。Anh ấy bị tiểu đường nên chú ý ăn uống hơn.
Nấu nướng & sức khỏe

油腻

yóunì
TÍNH TỪ · DANH TỪnhiều dầu mỡ; ngấy
Ví dụ

zhè dào cài bù tài yóunì

这道菜不太油腻。Món này không quá ngấy dầu mỡ.
Chiến lược, hướng đi & ảnh hưởng

领军

lǐngjūn
ĐỘNG TỪdẫn đầu; dẫn dắt
Ví dụ

tā lǐngjūn tuánduì kāifā xīn cài

他领军团队开发新菜。Anh ấy dẫn dắt nhóm phát triển món mới.
Chiến lược, hướng đi & ảnh hưởng

前沿

qiányán
DANH TỪtuyến đầu; lĩnh vực tiên phong
Ví dụ

zhè gè tuánduì yánjiū shípǐn kējì de qiányán wèntí

这个团队研究食品科技的前沿问题。Nhóm này nghiên cứu các vấn đề tuyến đầu của công nghệ thực phẩm.
Chiến lược, hướng đi & ảnh hưởng

软实力

ruǎnshílì
DANH TỪsức mạnh mềm
Ví dụ

yǐnshí wénhuà yě shì wénhuà ruǎnshílì de yī bùfen

饮食文化也是文化软实力的一部分。Văn hóa ẩm thực cũng là một phần của sức mạnh mềm văn hóa.
Chiến lược, hướng đi & ảnh hưởng

有的放矢

yǒudì-fàngshǐ
TỪ / CỤM TỪcó đích nhắm; làm đúng trọng tâm/mục tiêu
Ví dụ

liǎojiě kèrén de xūyào yǐhòu tiáozhěng càidān cái néng yǒudì-fàngshǐ

了解客人的需要以后,调整菜单才能有的放矢。Sau khi hiểu nhu cầu của khách, việc điều chỉnh thực đơn mới có thể đúng trọng tâm.
Chiến lược, hướng đi & ảnh hưởng

指向

zhǐxiàng
ĐỘNG TỪ · DANH TỪchỉ về; hướng tới; sự định hướng
Ví dụ

zhè xiē shùjù zhǐxiàng tóng yī gè jiélùn

这些数据指向同一个结论。Những dữ liệu này cùng hướng tới một kết luận.
Vật thể, hình dạng & xây dựng

丙

bǐng
DANH TỪBính; can thứ ba trong Thiên can
Ví dụ

biǎogé lǐ yòng bǐng biǎoshì dì sān lèi

表格里用“丙”表示第三类。Trong bảng, “Bính” được dùng để biểu thị loại thứ ba.
Vật thể, hình dạng & xây dựng

阶梯

jiētī
DANH TỪbậc thang; cầu thang
Ví dụ

wǒ men cóng shítou jiētī wǎng shàng zǒu

我们从石头阶梯往上走。Chúng tôi đi lên theo những bậc đá.
Vật thể, hình dạng & xây dựng

扩建

kuòjiàn
ĐỘNG TỪmở rộng xây dựng; xây thêm
Ví dụ

xuéxiào jìhuà míngnián kuòjiàn shítáng

学校计划明年扩建食堂。Trường dự định năm sau mở rộng nhà ăn.
Vật thể, hình dạng & xây dựng

线条

xiàntiáo
DANH TỪđường nét; đường kẻ
Ví dụ

zhè gè wǎn de xiàntiáo hěn jiǎndān

这个碗的线条很简单。Đường nét của chiếc bát này rất đơn giản.
Vật thể, hình dạng & xây dựng

枣

zǎo
DANH TỪtáo tàu; quả táo tàu
Ví dụ

zhè wǎn zhōu lǐ fàng le jǐ kē zǎo

这碗粥里放了几颗枣。Trong bát cháo này có cho vài quả táo tàu.
Con người, trạng thái & cảm xúc

裁缝

cáifeng
DANH TỪthợ may
Ví dụ

zhè wèi cáifeng zhèngzài xiūgǎi yīfu

这位裁缝正在修改衣服。Người thợ may này đang sửa quần áo.
Con người, trạng thái & cảm xúc

国有

guóyǒu
ĐỘNG TỪsở hữu nhà nước; quốc hữu
Ví dụ

zhè shì yī jiā guóyǒu qǐyè

这是一家国有企业。Đây là một doanh nghiệp nhà nước.
Con người, trạng thái & cảm xúc

昏迷

hūnmí
ĐỘNG TỪhôn mê; bất tỉnh
Ví dụ

bìngrén hūnmí le jǐ gè xiǎoshí

病人昏迷了几个小时。Bệnh nhân đã hôn mê vài giờ.
Con người, trạng thái & cảm xúc

吉利

jílì
TÍNH TỪmay mắn; cát lợi
Ví dụ

lǎorén xǐhuan tīng jílì de shuōfǎ

老人喜欢听吉利的说法。Người lớn tuổi thích nghe những cách nói mang ý may mắn.
Con người, trạng thái & cảm xúc

真情

zhēnqíng
DANH TỪtình cảm chân thành; chân tình
Ví dụ

zhè fēng xìn biǎodá le tā de zhēnqíng

这封信表达了他的真情。Lá thư này thể hiện tình cảm chân thành của anh ấy.