Từ vựng · HSK 7–9博弈
bóyì
đấu trí; giằng co chiến lược
Gặp trong câu
买卖双方在价格上不断博弈。 mǎimai shuāngfāng zài jiàgé shàng búduàn bóyì
Bên mua và bên bán không ngừng giằng co đấu trí về giá.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.