字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

掺

chān

trộn; pha lẫn

Gặp trong câu

面粉里掺一点糖,做出来的饼更好吃。

miànfěn lǐ chān yī diǎn táng zuò chūlái de bǐng gèng hǎochī

Trộn một chút đường vào bột mì thì bánh làm ra sẽ ngon hơn.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.