Từ vựng · HSK 7–9馋
chán
thèm ăn; háu ăn
Gặp trong câu
闻到烤肉的香味,我馋得直流口水。 wén dào kǎo ròu de xiāng wèi wǒ chán de zhí liú kǒu shuǐ
Ngửi thấy mùi thịt nướng, tôi thèm chảy cả nước miếng.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.