字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

蹬

dēng

đạp; giẫm

Gặp trong câu

他用力蹬着自行车上坡。

tā yònglì dēng zhe zìxíngchē shàng pō

Anh ấy gắng sức đạp xe lên dốc.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.