Hành động và quá trình
吃苦
chīkǔĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le chīkǔ
材料提到了吃苦。Tài liệu có nhắc tới 吃苦.cáiliào tídào le chīkǔ
材料提到了吃苦。Tài liệu có nhắc tới 吃苦.cáiliào tídào le dēng
材料提到了蹬。Tài liệu có nhắc tới 蹬.cáiliào tídào le huógāi
材料提到了活该。Tài liệu có nhắc tới 活该.cáiliào tídào le jūyú
材料提到了居于。Tài liệu có nhắc tới 居于.cáiliào tídào le piāofú
材料提到了漂浮。Tài liệu có nhắc tới 漂浮.cáiliào tídào le rǎoluàn
材料提到了扰乱。Tài liệu có nhắc tới 扰乱.cáiliào tídào le shēnbàn
材料提到了申办。Tài liệu có nhắc tới 申办.cáiliào tídào le xuánguà
材料提到了悬挂。Tài liệu có nhắc tới 悬挂.cáiliào tídào le yōulǜ
材料提到了忧虑。Tài liệu có nhắc tới 忧虑.cáiliào tídào le zhízhì
材料提到了直至。Tài liệu có nhắc tới 直至.cáiliào tídào le zhìcǐ
材料提到了至此。Tài liệu có nhắc tới 至此.cáiliào tídào le géhé
材料提到了隔阂。Tài liệu có nhắc tới 隔阂.cáiliào tídào le kǒuyīn
材料提到了口音。Tài liệu có nhắc tới 口音.cáiliào tídào le shǒuqiāng
材料提到了手枪。Tài liệu có nhắc tới 手枪.cáiliào tídào le xīngxing
材料提到了猩猩。Tài liệu có nhắc tới 猩猩.cáiliào tídào le jùn
材料提到了俊。Tài liệu có nhắc tới 俊.cáiliào tídào le lěngdàn
材料提到了冷淡。Tài liệu có nhắc tới 冷淡.cáiliào tídào le éryǐ
材料提到了而已。Tài liệu có nhắc tới 而已; đây là curriculum anchor B161 và là lexical item 助, không phải grammar #77–#78.cáiliào tídào le liáoliáo-wújǐ
材料提到了寥寥无几。Tài liệu có nhắc tới 寥寥无几.cáiliào tídào le yuēdìng-súchéng
材料提到了约定俗成。Tài liệu có nhắc tới 约定俗成.