字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

盯

dīng

nhìn chăm chú

Gặp trong câu

他一直盯着手机,连饭都忘了吃。

tā yìzhí dīng zhe shǒujī lián fàn dōu wàng le chī

Anh ấy cứ dán mắt vào điện thoại, đến cơm cũng quên ăn.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.